Trở lại từ điển

dũng cảm

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dũng cảm” là gì?

Gan dạ, dám đương đầu với chuyện khó, chuyện nguy mà không sợ, không lùi.

Tiếng Anh: Brave; daring to face hardship and danger without fear and without backing down.

Cách đọc
dũng cảm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dũng cảm”:

1 nét nghĩa
1gan dạ, không sợ khó sợ nguyđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Dũng cảm là gan dạ, gặp khó gặp nguy vẫn dám làm, dám chịu. Trong kho văn Nam Bộ có: sống một cách dũng cảm; thiếu dũng cảm, thiếu cương quyết nên không đi kịp với đời; tài trí, sự dũng cảm của họ ra sao. Đứng sau chữ sự thì nó thành tên của đức tánh đó.

🇬🇧 It means being brave, daring to act and to bear things in the face of hardship and danger. In the Southern corpus one lives bravely; someone lacking courage and resolve cannot keep up with the times; and people ask what the talent and courage of a group were like. After a noun marker it names the quality itself.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + dũng cảmdũng cảm + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + dũng cảm

Thí dụ:

Con tức con thiếu dũng cảm, thiếu cương quyết, nên con không đi kịp với đời.

I am angry at myself for lacking courage and resolve, so that I could not keep up with the times.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Sống một cách dũng cảm và chờ đợi ba em trở về.

Live bravely and wait for your father to come back.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Tài trí, sự dũng cảm của họ ra sao?

What were their talent and their courage like?

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Con tức con thiếu dũng cảm, thiếu cương quyết, nên con không đi kịp với đời.”
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 2
“Sống một cách dũng cảm và chờ đợi ba em trở về.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 9
“Tài trí, sự dũng cảm của họ ra sao?”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hết thời oanh liệt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dũng cảm”

“dũng cảm” nghĩa là gì?

Gan dạ, dám đương đầu với chuyện khó, chuyện nguy mà không sợ, không lùi.

“dũng cảm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hạnh phúc lối nào của Hồ Biểu Chánh: “Con tức con thiếu dũng cảm, thiếu cương quyết, nên con không đi kịp với đời.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.