Trở lại từ điển

dục vọng

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dục vọng” là gì?

Lòng ham muốn mạnh của con người, đòi cho được cái mình thèm, mình thích.

Tiếng Anh: A person's strong desire, the craving to have what one hungers for or likes.

Cách đọc
dục vọng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dục vọng”:

1 nét nghĩa
1lòng ham muốn mạnhđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Dục vọng là lòng ham muốn còn nặng trong người, như ham trở lại địa vị cũ. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi với chuyện tu hành: người theo đạo phải cố diệt mọi dục vọng, ai còn nhiều dục vọng thì chưa dứt được việc đời. Người ta nói còn nhiều dục vọng, dục vọng của con người, diệt dục vọng. Tiếng nầy còn dùng riêng cho lòng ham muốn chuyện trai gái.

🇬🇧 It names a desire that still weighs heavily in a person, such as the wish to return to a former position. In the Southern corpus it often goes with the religious life: one who follows the Way must strive to put out every desire, and whoever still has many desires has not yet let go of worldly things. People speak of still having many desires, of the desires of a human being, of putting out desire. The word is also used specifically for carnal desire.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + dục vọngcó / dùng / giữ + dục vọngdục vọng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hôm sau, Sinh theo thầy đi vân du ở khắp nơi động phủ, cố diệt mọi dục vọng, thả lòng thanh thản vui chơi với cảnh thú thiên nhiên.

The next day Sinh followed the master wandering through all the grottoes, striving to put out every desire and letting the heart rest easy in the pleasures of nature.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên

Phải chăng bà chánh thất còn nhiều dục vọng muốn trở lại địa vị cũ nên chưa muốn thí phát qui y?

Could it be that the first wife still had many desires, wanting to return to her old position, and so was not yet willing to shave her head and take refuge in the faith?

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Cái việc cầu đạo của ổng có hại cho bá tánh vì dục vọng của ổng còn quá nhiều.

His seeking after the Way does harm to ordinary folk, because he still has far too many desires.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Nhưng Tấn vẫn là con cua có dục vọng của con người.

But Tan was still a crab with the desires of a human being.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hôm sau, Sinh theo thầy đi vân du ở khắp nơi động phủ, cố diệt mọi dục vọng, thả lòng thanh thản vui chơi với cảnh thú thiên nhiên.”
Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên, III. Lên tiên lần thứ ba
“Phải chăng bà chánh thất còn nhiều dục vọng muốn trở lại địa vị cũ nên chưa muốn thí phát qui y?”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 9
“Cái việc cầu đạo của ổng có hại cho bá tánh vì dục vọng của ổng còn quá nhiều.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Sông Gành Hào
“Nhưng Tấn vẫn là con cua có dục vọng của con người.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Con Gà Què
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dục vọng”

“dục vọng” nghĩa là gì?

Lòng ham muốn mạnh của con người, đòi cho được cái mình thèm, mình thích.

“dục vọng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tàn Giấc Mơ Tiên của Thẩm Thệ Hà: “Hôm sau, Sinh theo thầy đi vân du ở khắp nơi động phủ, cố diệt mọi dục vọng, thả lòng thanh thản vui chơi với cảnh thú thiên nhiên.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.