Trở lại từ điển

du thuyết

động từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “du thuyết” là gì?

Đi hết nơi nầy tới nơi khác, dùng lời lẽ nói cho người ta nghe theo ý mình.

Tiếng Anh: To go from place to place using argument to win people over to one's view.

Cách đọc
du thuyết(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “du thuyết”:

1 nét nghĩa
1đi nói cho người ta nghe theođời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Du thuyết là đi nhiều nơi mà nói cho người ta chịu theo mình. Trong kho văn Nam Bộ có nhà du thuyết, chỉ người làm việc đó ở bên Tàu thời xưa.

🇬🇧 It means going to many places and talking people into following one. In the Southern corpus there is the compound for a person who does this, used of the travelling persuaders of ancient China.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + du thuyết + tân ngữdu thuyết + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + du thuyết

Thí dụ:

Ta cứ xem Đào Duy Từ của ta thì hình dung ra được các nhà du thuyết Tàu thuở đó.

We need only look at our own Dao Duy Tu to picture the travelling persuaders of China in those days.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ta cứ xem Đào Duy Từ của ta thì hình dung ra được các nhà du thuyết Tàu thuở đó.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 7. Về cái họ của Trung Hoa và Việt Nam
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “du thuyết”

“du thuyết” nghĩa là gì?

Đi hết nơi nầy tới nơi khác, dùng lời lẽ nói cho người ta nghe theo ý mình.

“du thuyết” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Ta cứ xem Đào Duy Từ của ta thì hình dung ra được các nhà du thuyết Tàu thuở đó.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.