Nghĩa của “du thuyền” là gì?
Chiếc thuyền, chiếc tàu dùng để đi chơi trên sông trên biển, không phải để chở hàng.
Tiếng Anh: A boat or ship used for pleasure trips on river or sea, not for carrying cargo.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “du thuyền”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Du thuyền là thuyền hay tàu để đi chơi. Trong kho văn Nam Bộ nó được kể chung với thương thuyền là tàu chở hàng: thương thuyền, du thuyền. Nó còn chỉ việc đi thuyền dạo chơi trên sông: cuộc du thuyền kéo dài tới nửa khuya.
🇬🇧 It is a boat or ship for pleasure trips. In the Southern corpus it is named side by side with the merchant ship that carries goods. It also names the outing itself, a boat trip on the river that lasts until midnight.
Thí dụ:
Từ sớm đến giờ không nghe còi tàu kêu cứu, tức là không có thương thuyền, du thuyền nào chìm trong vùng nầy cả.
Since early morning no ship's whistle has been heard calling for help, which means no merchant ship or pleasure boat has sunk in these waters.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Từ sớm đến giờ không nghe còi tàu kêu cứu, tức là không có thương thuyền, du thuyền nào chìm trong vùng nầy cả.”Câu hỏi thường gặp về “du thuyền”
“du thuyền” nghĩa là gì?
Chiếc thuyền, chiếc tàu dùng để đi chơi trên sông trên biển, không phải để chở hàng.
“du thuyền” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Một Nàng Hai Chàng của Bình Nguyên Lộc: “Từ sớm đến giờ không nghe còi tàu kêu cứu, tức là không có thương thuyền, du thuyền nào chìm trong vùng nầy cả.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.