Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “du hành” là gì?

Đi xa tới nơi nầy nơi khác, thường là để coi cảnh, thăm xứ lạ.

Tiếng Anh: To travel far from place to place, usually to see the sights and visit other lands.

Cách đọc
du hành(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “du hành”:

1 nét nghĩa
1đi xa nơi nầy nơi khácđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Du hành là đi đường xa, hết nơi nầy tới nơi khác. Trong kho văn Nam Bộ nó hay nói về vua đi tới các miền: vua du hành tới một huyện, tục du hành của vua. Sau nó thường là chữ chỉ hướng rồi tên nơi tới.

🇬🇧 It means making a long journey from one place to another. In the Southern corpus it is often said of kings going out to the regions: a king travels to a district, the custom of royal journeys. It is usually followed by a word of direction and then the place reached.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + du hành + tân ngữdu hành + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + du hành

Thí dụ:

Một hôm, vua Lê Thánh Tôn du hành đến huyện Nam Xương, trông thấy miếu Vũ Nương ở đầu ghềnh khói hương nghi ngút.

One day King Le Thanh Ton, travelling to Nam Xuong district, saw the shrine of Vu Nuong at the head of the rapids, thick with incense smoke.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm Sử

Có lúc lại du hành vào đến tận phần đất của Chiêm Thành.

At times the travels went as far as the lands of Chiem Thanh itself.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Ông bác bỏ vì vua ta chỉ mới bắt đầu có tục du hành từ thế kỷ thứ X, trong khi đình, dựa theo kiến trúc, thì phải có trước Tây lịch.

He rejects it because our kings only began the custom of royal journeys in the tenth century, whereas the communal house, judging by its architecture, must date from before the Christian era.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Một hôm, vua Lê Thánh Tôn du hành đến huyện Nam Xương, trông thấy miếu Vũ Nương ở đầu ghềnh khói hương nghi ngút.”
Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm Sử, Tiết phụ Nam Xương
“Có lúc lại du hành vào đến tận phần đất của Chiêm Thành.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Huyền Trân công chúa và hai châu Ô, Lý
“Ông bác bỏ vì vua ta chỉ mới bắt đầu có tục du hành từ thế kỷ thứ X, trong khi đình, dựa theo kiến trúc, thì phải có trước Tây lịch.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 5. Dấu vết Mã Lai trong xã hội Việt Nam ngày nay
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “du hành”

“du hành” nghĩa là gì?

Đi xa tới nơi nầy nơi khác, thường là để coi cảnh, thăm xứ lạ.

“du hành” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ngọc Tuyền Thảm Sử của Thẩm Thệ Hà: “Một hôm, vua Lê Thánh Tôn du hành đến huyện Nam Xương, trông thấy miếu Vũ Nương ở đầu ghềnh khói hương nghi ngút.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.