Trở lại từ điển

du đãng

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “du đãng” là gì?

Kẻ sống lêu lổng, ăn chơi, hay quậy phá, không lo học hành làm ăn; cũng nói lối sống như vậy.

Tiếng Anh: A person who idles about, carouses and makes trouble instead of studying or working; also that way of living.

Cách đọc
du đãng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “du đãng”:

1 nét nghĩa
1kẻ lêu lổng, hay quậy pháđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Du đãng là kẻ ăn chơi lêu lổng, hay phá phách, thường là trai trẻ. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau tên, bọn: một tên du đãng, bọn du đãng, và là lời chê nặng, có khi chỉ ngó cách ăn mặc bê bối mà đoán. Nó cũng chỉ lối sống đó, kể chung với ăn chơi.

🇬🇧 It names someone, usually a young man, who loafs, carouses and makes trouble. In the Southern corpus it follows classifiers for a single person or a gang, and it is a harsh label, sometimes guessed from nothing more than sloppy dress. It also names that way of living, listed alongside carousing.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + du đãngcó / dùng / giữ + du đãngdu đãng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bích không hề hay biết rằng trong xã hội ta hiện nay cả thanh niên có học, con nhà, vẫn ăn mặc bê bối như vậy, và đinh ninh rằng đó là một tên du đãng nào.

Bich had no idea that in our society today even educated young men of good family dress as sloppily as that, and felt sure this was some hoodlum.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Sinh lực nầy được tháo trút dưới đủ mọi hình thức: thể thao, lao lực, ăn chơi, du đãng.

This vitality is let out in every kind of form: sport, hard labour, carousing, running wild.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Thành ngữ lũ quỉ ma dùng gọi bọn du đãng nầy bây giờ là dùng theo nghĩa đen thông thường với tất cả ghê tởm mà thành ngữ ấy gợi ra.

The expression pack of devils, used now for this gang of hoodlums, was meant in its plain literal sense, with all the disgust the expression calls up.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bích không hề hay biết rằng trong xã hội ta hiện nay cả thanh niên có học, con nhà, vẫn ăn mặc bê bối như vậy, và đinh ninh rằng đó là một tên du đãng nào.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 2
“Sinh lực nầy được tháo trút dưới đủ mọi hình thức: thể thao, lao lực, ăn chơi, du đãng.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 4
“Thành ngữ lũ quỉ ma dùng gọi bọn du đãng nầy bây giờ là dùng theo nghĩa đen thông thường với tất cả ghê tởm mà thành ngữ ấy gợi ra.”
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “du đãng”

“du đãng” nghĩa là gì?

Kẻ sống lêu lổng, ăn chơi, hay quậy phá, không lo học hành làm ăn; cũng nói lối sống như vậy.

“du đãng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tỳ Vết Tâm Linh của Bình Nguyên Lộc: “Bích không hề hay biết rằng trong xã hội ta hiện nay cả thanh niên có học, con nhà, vẫn ăn mặc bê bối như vậy, và đinh ninh rằng đó là một tên du đãng nào.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.