Trở lại từ điển

dư dật

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dư dật” là gì?

Có nhiều hơn mức cần, xài không hết, không phải lo thiếu.

Tiếng Anh: Having more than is needed, more than enough, with no worry of running short.

Cách đọc
dư dật(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dư dật”:

1 nét nghĩa
1có nhiều hơn cần, xài không hếtđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Dư dật là có nhiều hơn mình cần, đủ xài mà vẫn còn lại. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về tiền bạc: còn hơn chín đồng thì học nửa năm sau dư dật, tức là số tiền đó lo cho nửa năm học mà vẫn còn.

🇬🇧 It means having more than one needs, enough to spend with some left over. In the Southern corpus it is said of money: with more than nine dong left, the next half year of study is amply covered, that is, the sum pays for half a year of schooling and is still not used up.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + dư dậtdư dật + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + dư dật

Thí dụ:

Mà qua còn hơn 9 đồng, học nửa năm sau dư dật.

And I still have more than 9 dong, more than enough to study for the next half year.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mà qua còn hơn 9 đồng, học nửa năm sau dư dật.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dư dật”

“dư dật” nghĩa là gì?

Có nhiều hơn mức cần, xài không hết, không phải lo thiếu.

“dư dật” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Mà qua còn hơn 9 đồng, học nửa năm sau dư dật.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.