Nghĩa của “đột khởi” là gì?
Nổi lên, phát ra thình lình, trước đó không có dấu gì báo trước.
Tiếng Anh: To arise or break out all of a sudden, with no sign beforehand.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đột khởi”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đột khởi là thình lình phát ra. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về chứng bịnh: ngáy là chứng không đột khởi, người lâu nay không ngáy thì không thể bỗng dưng lại ngáy.
🇬🇧 It means to begin all of a sudden. In the Southern corpus it is said of an ailment: snoring does not come on suddenly, and someone who has never snored cannot start out of the blue.
Thí dụ:
Có những người không hề biết rằng mình ngủ có ngáy hay không và ngáy là một chứng bịnh không đột khởi, không thế nào từ bao lâu nay không ngáy bỗng dưng nay lại ngáy.
There are people who have no idea whether they snore in their sleep, and snoring is an ailment that does not come on suddenly; one cannot go so long without snoring and then start out of the blue.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Có những người không hề biết rằng mình ngủ có ngáy hay không và ngáy là một chứng bịnh không đột khởi, không thế nào từ bao lâu nay không ngáy bỗng dưng nay lại ngáy.”Câu hỏi thường gặp về “đột khởi”
“đột khởi” nghĩa là gì?
Nổi lên, phát ra thình lình, trước đó không có dấu gì báo trước.
“đột khởi” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Có những người không hề biết rằng mình ngủ có ngáy hay không và ngáy là một chứng bịnh không đột khởi, không thế nào từ bao lâu nay không ngáy bỗng dưng nay lại ngáy.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.