Nghĩa của “đột biến” là gì?
Thay đổi thình lình, không ai ngờ trước; cũng nói chuyện xảy ra bất ngờ như vậy.
Tiếng Anh: To change all of a sudden, with no warning; also said of something that happens unexpectedly.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đột biến”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đột biến là đổi khác thình lình, không từ từ. Trong kho văn Nam Bộ có một sự kiện đột biến xảy ra, làm buổi học phải bỏ dở; và có người thay đổi từng bước chớ không đột biến, tức là không đổi liền một lúc.
🇬🇧 It means changing abruptly rather than little by little. In the Southern corpus a sudden event breaks off a lesson, and a man is said to change step by step and not all at once.
Thí dụ:
Bài giảng văn một lần nữa lại bị dở dang vì một sự kiện đột biến xảy ra.
Once again the literature lesson was left unfinished because of a sudden event.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaHắn bước lần chớ không đột biến, nhưng quả hắn bước thật mau, tiến bộ rất nhanh chóng.
He moved step by step rather than changing all at once, but he did move very fast and made rapid progress.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bài giảng văn một lần nữa lại bị dở dang vì một sự kiện đột biến xảy ra.”“Hắn bước lần chớ không đột biến, nhưng quả hắn bước thật mau, tiến bộ rất nhanh chóng.”Câu hỏi thường gặp về “đột biến”
“đột biến” nghĩa là gì?
Thay đổi thình lình, không ai ngờ trước; cũng nói chuyện xảy ra bất ngờ như vậy.
“đột biến” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bạc Áo Hào Hoa của Thẩm Thệ Hà: “Bài giảng văn một lần nữa lại bị dở dang vì một sự kiện đột biến xảy ra.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.