Trở lại từ điển

đồng tử

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đồng tử” là gì?

Đứa con trai nhỏ; trong truyện xưa là chú bé theo hầu ông tiên, ông thầy tu trên núi.

Tiếng Anh: A young boy; in old tales, the boy who attends an immortal or a hermit in the mountains.

Cách đọc
đồng tử(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đồng tử”:

1 nét nghĩa
1chú bé; chú bé hầu tiênđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Đồng tử là đứa con trai nhỏ. Trong kho văn Nam Bộ nó có mặt trong truyện tiên, truyện xưa: một đồng tử ra chào ông tiên; một đứa nhỏ đứng trên mỏm đá bên suối coi như một cậu đồng tử; Bạch Hạc đồng tử là tên một chú bé nhà tiên. Giọng xưa, giọng truyện. Chữ nầy còn một nghĩa khác là con ngươi trong mắt: đôi đồng tử long lanh.

🇬🇧 It means a young boy. In the Southern corpus it appears in tales of immortals and old stories: a boy attendant comes out to greet the immortal; a child standing on a rock by a stream looks like a little boy attendant; the White Crane Boy is the name of a boy from the realm of the immortals. The tone is old and story-like. The word also has another meaning, the pupil of the eye, as in a pair of sparkling pupils.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + đồng tửcó / dùng / giữ + đồng tửđồng tử + nầy / này / đó

Thí dụ:

Một đồng tử từ trong đi ra, khẽ cúi đầu chào tiên trưởng, rồi cùng ông thong thả bước vào.

A boy attendant came out from within, bowed his head slightly to the elder immortal, then walked unhurriedly inside with him.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên

Cô trông Nhi như một cậu đồng tử.

Look at Nhi, miss, just like a little boy attendant.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu

Tôi tưởng như Bạch Hạc đồng tử bay gần đâu đó.

I felt as if the White Crane Boy were flying somewhere nearby.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Một đồng tử từ trong đi ra, khẽ cúi đầu chào tiên trưởng, rồi cùng ông thong thả bước vào.”
Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên, I. Lên tiên lần thứ nhất
“Cô trông Nhi như một cậu đồng tử.”
Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu, 3. Tùng Lâm
“Tôi tưởng như Bạch Hạc đồng tử bay gần đâu đó.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Kẻ Chiến Bại
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đồng tử”

“đồng tử” nghĩa là gì?

Đứa con trai nhỏ; trong truyện xưa là chú bé theo hầu ông tiên, ông thầy tu trên núi.

“đồng tử” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tàn Giấc Mơ Tiên của Thẩm Thệ Hà: “Một đồng tử từ trong đi ra, khẽ cúi đầu chào tiên trưởng, rồi cùng ông thong thả bước vào.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.