Trở lại từ điển

động tĩnh

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “động tĩnh” là gì?

Tiếng động hay dấu hiệu cho biết ở một chỗ đang im hay đang có chuyện gì; tình hình nghe ngóng được.

Tiếng Anh: Any sound or sign that shows whether a place is quiet or something is going on there; the state of things as one can make it out by listening.

Cách đọc
động tĩnh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “động tĩnh”:

1 nét nghĩa
1tiếng động, dấu hiệu có chuyệnđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Động tĩnh là tiếng động, dấu hiệu cho biết một nơi đang im hay đang có chuyện. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau chữ nghe: lóng nghe coi trong nhà động tĩnh thế nào, không nghe động tĩnh gì. Không nghe động tĩnh gì là chỗ đó im re, không có dấu gì hết.

🇬🇧 It names the sounds and signs that tell whether a place is quiet or something is happening there. In the Southern corpus it follows verbs of listening: to listen for what is stirring inside a house, to hear no sign of anything. To hear no sign of anything means the place is dead quiet, with no trace of activity at all.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + động tĩnhcó / dùng / giữ + động tĩnhđộng tĩnh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Một đêm, lối 10 giờ, tôi đứng ngoài đường, mà dựa góc rào, lóng nghe coi trong nhà động tĩnh thế nào.

One night, around 10 o'clock, I stood out on the road, leaning against the corner of the fence, listening to find out what was stirring inside the house.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Hai đứa ngồi đợi một lúc lâu không nghe động tĩnh gì.

The two of them sat waiting a long while and heard no sign of anything stirring.

Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Một đêm, lối 10 giờ, tôi đứng ngoài đường, mà dựa góc rào, lóng nghe coi trong nhà động tĩnh thế nào.”
Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh, Chương 9
“Hai đứa ngồi đợi một lúc lâu không nghe động tĩnh gì.”
Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “động tĩnh”

“động tĩnh” nghĩa là gì?

Tiếng động hay dấu hiệu cho biết ở một chỗ đang im hay đang có chuyện gì; tình hình nghe ngóng được.

“động tĩnh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cư Kỉnh của Hồ Biểu Chánh: “Một đêm, lối 10 giờ, tôi đứng ngoài đường, mà dựa góc rào, lóng nghe coi trong nhà động tĩnh thế nào.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.