Trở lại từ điển

đồng thanh

trạng từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đồng thanh” là gì?

Nhiều người cùng cất tiếng nói một lời, một lượt với nhau.

Tiếng Anh: With many people speaking the same words together at the same moment.

Cách đọc
đồng thanh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đồng thanh”:

1 nét nghĩa
1cùng nói một lời, một lượtđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Đồng thanh là nhiều người cùng lên tiếng một lượt, nói cùng một ý. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng trước một động từ chỉ lời nói: cả bọn đồng thanh khen.

🇬🇧 It means many people speaking up at once and saying the same thing. In the Southern corpus it comes before a verb of speaking: the whole group praised with one voice.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
đồng thanh + động từ / vị ngữchủ thể + đồng thanh + hành động

Thí dụ:

Thế là cả bọn đồng thanh khen hắn rất có mắt nhìn đúng cuộc đời.

So the whole group praised him with one voice for having a very true eye for real life.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thế là cả bọn đồng thanh khen hắn rất có mắt nhìn đúng cuộc đời.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đồng thanh”

“đồng thanh” nghĩa là gì?

Nhiều người cùng cất tiếng nói một lời, một lượt với nhau.

“đồng thanh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Thế là cả bọn đồng thanh khen hắn rất có mắt nhìn đúng cuộc đời.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.