Trở lại từ điển

động tác

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “động tác” là gì?

Một lần đưa tay, nhấc chân, cúi đầu hay xoay mình có chủ ý; điệu bộ, dáng làm của một người.

Tiếng Anh: A deliberate movement of the hand, leg, head or body; a person's gesture or way of moving.

Cách đọc
động tác(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “động tác”:

1 nét nghĩa
1một lần đưa tay, nhấc chân; điệu bộđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Động tác là một lần đưa tay, nhấc chân, cúi đầu, làm có chủ ý. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về điệu bộ của người diễn trên sân khấu, của người đọc thơ: động tác của diễn viên, động tác của nàng; về cách làm một việc: rót bia bằng động tác nhẹ nhàng; về phần việc của từng phần thân mình khi làm lễ: động tác của hai tay, động tác của đầu. Trong sách bàn chuyện viết văn, động tác nhân vật là những việc người trong truyện làm.

🇬🇧 It is one deliberate movement of a hand, a leg or the head. In the Southern corpus it is said of the gestures of someone performing on stage or reciting verse, as in an actor's movements or her movements; of the way a thing is done, as in pouring beer with a gentle movement; and of what each part of the body does in a ritual, the movement of the two hands and the movement of the head. In writing about fiction, the characters' actions are the things the people in the story do.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + động tácđọc / xem / viết / lưu + động tácđộng tác + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Như vậy, ta suy luận: "Xá", chỉ đơn thuần động tác của hai tay, còn "khấu", là động tác của đầu.

So we may reason: the bow called xa is simply a movement of the two hands, while the one called khau is a movement of the head.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Tôi đã đọc say mê hấp dẫn bởi nguồn tư tưởng triền miên biểu hiện qua động tác nhân vật.

I read on, absorbed and drawn in by the unbroken flow of thought expressed through the characters' actions.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Nàng lại đọc to hơn, động tác của nàng lại càng rùng rợn hơn.

She read even louder, and her gestures grew even more hair-raising.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

So với hát bội, những động tác của diễn viên được phần tự nhiên, gần thực tế, câu văn dễ hiểu hơn.

Compared with classical opera, the actors' movements are more natural and closer to real life, and the lines are easier to understand.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Chú Phan khui lon bia cuối cùng còn lại trên bàn, bằng động tác nhẹ nhàng, lịch thiệp như diễn viên kịch trên sân khấu, chú rót bia vào cái ly đá.

Uncle Phan opened the last can of beer left on the table and, with a gentle, courteous movement like a stage actor's, poured the beer into the glass of ice.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Như vậy, ta suy luận: "Xá", chỉ đơn thuần động tác của hai tay, còn "khấu", là động tác của đầu.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Phụ Lục
“Tôi đã đọc say mê hấp dẫn bởi nguồn tư tưởng triền miên biểu hiện qua động tác nhân vật.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 1
“Nàng lại đọc to hơn, động tác của nàng lại càng rùng rợn hơn.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 3
“So với hát bội, những động tác của diễn viên được phần tự nhiên, gần thực tế, câu văn dễ hiểu hơn.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Thơ, Tuồng, Truyện, Tích
“Chú Phan khui lon bia cuối cùng còn lại trên bàn, bằng động tác nhẹ nhàng, lịch thiệp như diễn viên kịch trên sân khấu, chú rót bia vào cái ly đá.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “động tác”

“động tác” nghĩa là gì?

Một lần đưa tay, nhấc chân, cúi đầu hay xoay mình có chủ ý; điệu bộ, dáng làm của một người.

“động tác” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Như vậy, ta suy luận: "Xá", chỉ đơn thuần động tác của hai tay, còn "khấu", là động tác của đầu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.