Giải nghĩa nhanh:

Đồng sàn is an older Southern form corresponding to đồng sàng 同床. It can mean sharing a bed as a couple or, more literally, sharing the same sleeping platform or quarters; context—not the expression alone—establishes marriage, intimacy, consent, affection, or occupational status.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
đồng sàn(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Đồng sàn là dạng Nam Bộ/cũ tương ứng đồng sàng 同床, nghĩa gốc là cùng một giường hoặc chỗ nằm. Trong câu `loan phụng đồng sàn`, `cộng chẩm đồng sàn`, cụm nói đôi lứa chung chăn gối hoặc nên duyên; trong `bạn đồng sàn`, nó có thể chỉ người cùng ngủ trên một sàn, một chỗ tập thể, không nhất thiết là đôi lứa. Vì vậy phải đọc danh từ và quan hệ trong câu: cùng chỗ ngủ chưa tự chứng minh hôn nhân, quan hệ tình dục, sự đồng thuận, tình yêu, tính độc quyền hay vai nghề nghiệp. Chữ `sàn` trong cụm là dạng âm của `sàng` 床 ở lớp dùng này, không nên tách ra giải máy móc là mặt sàn nhà hiện đại.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1chung giường, chung chăn gối trong quan hệ đôi lứaHôn nhân và đôi lứa trong văn cũ[archaic]
C1

🇻🇳 Nói hai người cùng giường hoặc nên duyên như một đôi trong văn cũ; tình trạng hôn nhân, sự đồng thuận và mức thân mật phải do văn cảnh xác nhận.

🇬🇧 To share a bed or be joined as a couple in older literary usage, with the exact relationship determined by context.

Grammar Patterns:
chủ thể đôi + đồng sànloan phụng/cộng chẩm + đồng sànmong/ước/chưa thể + đồng sàn

Ví dụ dùng từ:

Chàng mơ ngày loan phụng đồng sàn, nhưng nàng vẫn xin chờ việc nhà thu xếp xong.

He dreams of the day they will share a bed as a couple, but she asks to wait until the family arrangements are settled.

Source: VietLayers editorial example

Câu cộng chẩm đồng sàn trong văn cũ nói chuyện chung chăn gối của đôi lứa.

In older writing, cộng chẩm đồng sàn refers to a couple sharing pillow and bed.

Source: VietLayers editorial example

Hai người hứa chuyện đồng sàn sau lễ cưới, chớ đoạn này chưa nói họ đã thành vợ chồng.

The two promise to share a bed after the wedding; this passage does not say they are already married.

Source: VietLayers editorial example

Đồng sàn trong lời tỏ tình không tự chứng minh bên kia đã đồng ý.

Đồng sàn in a declaration of love does not by itself prove the other person's consent.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch chọn share a bed as a couple cho đồng sàn khi câu có hình ảnh loan phụng.

The translator chooses ‘share a bed as a couple’ for đồng sàn when the sentence invokes paired phoenixes.

Source: VietLayers editorial example
2cùng một sàn ngủ, chỗ nằm hoặc nơi ở tập thểChỗ ở và sinh hoạt tập thể trong lời cũ[archaic]
C1

🇻🇳 Chỉ người cùng dùng một sàn ngủ, chỗ nằm hoặc không gian nghỉ tập thể; không mặc nhiên là người yêu, vợ chồng hay đồng nghiệp.

🇬🇧 Sharing the same sleeping platform, sleeping area, or communal quarters, without necessarily being a couple.

Grammar Patterns:
bạn/người + đồng sànchủ thể + là + bạn đồng sàncùng + đồng sàn + ở nơi chốn

Ví dụ dùng từ:

Mấy bạn đồng sàn trong trại chia nhau chỗ nằm rồi cất đồ riêng dưới chân ván.

The men sharing the sleeping platform divide the space and store their belongings separately beneath it.

Source: VietLayers editorial example

Anh bạn đồng sàn chỉ là người ngủ cùng khu, không phải bà con hay người yêu của chú.

His fellow sleeper merely shares the quarters and is not necessarily a relative or partner.

Source: VietLayers editorial example

Trong cảnh phu ở tập thể, đồng sàn nói chỗ ngủ chung chớ chưa cho biết hai người làm cùng việc.

In a communal laborers' quarters, đồng sàn indicates shared sleeping space without showing that the two have the same job.

Source: VietLayers editorial example

Người quản trại đổi chỗ một bạn đồng sàn để lối đi khỏi bị chắn.

The camp manager moves one person sharing the platform so the walkway remains clear.

Source: VietLayers editorial example

Muốn hiểu đồng sàn là đôi lứa hay bạn cùng chỗ ngủ, phải xem danh từ và toàn cảnh đi kèm.

To determine whether đồng sàn means a couple or people sharing sleeping quarters, one must read the accompanying noun and context.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Hải-Yến mừng rỡ hết sức, trong bụng đã chắc rằng trong năm ba ngày nữa mình sẽ giao duyên với Ánh-Nguyệt, sắc cầm hòa hiệp, loan phụng đồng sàn, chẳng còn ngày ngóng đêm trông, hết nỗi nhớ mây thương gió.
Hồ Biểu ChánhNgọn cỏ gió đùa, Chương 0
Tụi mình sống thì đồng tịch đồng sàng, chết thì đồng quan đồng quách".
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Mây trời và rong biển
Một anh "cu li" thừa lúc bạn đồng sàn ngó lơ, gắp bớt giá xào tóp mỡ của bạn bỏ vào dĩa mình.
Bình Nguyên LộcĐèn Cần Giờ, Không trốn nữa