Nghĩa của “động sản” là gì?
Của cải dời đi được, đem đi cầm, đi bán được, khác với đất đai nhà cửa là thứ nằm một chỗ.
Tiếng Anh: Property that can be moved, and so pawned or sold away, as opposed to land and houses, which stay in one place.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “động sản”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Động sản là thứ của cải dời đi được, đem cầm đem bán được. Nó có khi dùng theo lối ví: đứa con nhà nghèo bị cha mẹ đem cầm cho người ta để chăn trâu, tới khi chuộc mới được về, thì chẳng khác gì một thứ động sản.
🇬🇧 It names property that can be moved and so pawned or sold. It is sometimes used as a comparison: a poor family's child whom the parents pawn to someone else to herd buffalo, and who may come home only once redeemed, is no different from a piece of movable property.
Thí dụ:
Con trẻ lớn lên đôi khi trở thành một thứ động sản mà cha mẹ đem cầm cố cho người khác để chăn trâu, khi nào dứt nợ hoặc đủ tiền chuộc thì mới được về nhà.
A child growing up sometimes became a kind of movable property that the parents pawned to someone else to herd buffalo, and the child could come home only when the debt was cleared or there was enough money for the redemption.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Con trẻ lớn lên đôi khi trở thành một thứ động sản mà cha mẹ đem cầm cố cho người khác để chăn trâu, khi nào dứt nợ hoặc đủ tiền chuộc thì mới được về nhà.”Câu hỏi thường gặp về “động sản”
“động sản” nghĩa là gì?
Của cải dời đi được, đem đi cầm, đi bán được, khác với đất đai nhà cửa là thứ nằm một chỗ.
“động sản” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Con trẻ lớn lên đôi khi trở thành một thứ động sản mà cha mẹ đem cầm cố cho người khác để chăn trâu, khi nào dứt nợ hoặc đủ tiền chuộc thì mới được về nhà.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.