Trở lại từ điển

đồng phục

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đồng phục” là gì?

Quần áo may một kiểu, một màu cho mọi người trong cùng một trường, một tiệm, một đoàn mặc giống nhau.

Tiếng Anh: Clothes of one cut and one colour worn alike by everyone in the same school, shop or group.

Cách đọc
đồng phục(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đồng phục”:

1 nét nghĩa
1quần áo cả nhóm mặc giống nhauđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Đồng phục là quần áo mà cả một nhóm người mặc giống nhau. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi sau chữ mặc và chữ bộ: mặc đồng phục, một bộ đồng phục; sau nó là màu hay kiểu áo quần: đồng phục trắng, đồng phục trắng xanh, đồng phục vàng, đồng phục quần tây xanh áo sơ mi trắng. Người mặc là học trò, nữ sinh, người hầu bàn trong tiệm, hướng đạo sinh. Bạn bè một phe muốn ăn mặc giống nhau cũng nói là mặc đồng phục với nhau.

🇬🇧 It names the clothes that a whole group of people wear alike. In the Southern corpus it usually follows the verb to wear and the word for a suit of clothes, and is followed by a colour or a style: a white uniform, a white and blue one, a yellow one, a uniform of blue trousers and a white shirt. Those who wear it are pupils, schoolgirls, waiters in a restaurant, boy scouts. Friends on the same side who want to dress alike are also said to wear a uniform together.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
người / kẻ / tay + đồng phụctrở thành / làm + đồng phụcđồng phục + hành động / ứng xử

Thí dụ:

Vào giờ tan học buổi chiều, con đường ngập tràn màu đồng phục của học trò tỉnh.

At the hour when school let out in the afternoon, the road was awash with the colour of the uniforms of the provincial town's pupils.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Nguyện nói với người hầu bàn mặc đồng phục trắng thắt nơ xanh đứng chờ bên cạnh.

Nguyen spoke to the waiter in a white uniform and blue bow tie who stood waiting beside them.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Bích Quân gọi người hầu bàn mặc đồng phục trắng tới trả tiền hai trái dừa.

Bich Quan called over the waiter in the white uniform to pay for the two coconuts.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Là tại tụi mình một phe với nhau thì phải mặc đồng phục với nhau.

It is because we are all on one side, so we have to wear the same outfit together.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Mặc đồng phục quần tây xanh áo sơ mi trắng cụt tay.

They wear a uniform of blue trousers and a short-sleeved white shirt.

Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu

Thọ nhớ những buổi sáng, qua đường Cây Mai, ngang trường Trung học ấy chàng thường gặp những nữ sinh mặc đồng phục trắng xanh.

Tho remembered the mornings when, going along Cay Mai Street past that secondary school, he would often meet schoolgirls in white and blue uniforms.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Bên cạnh mỗi bộ sắc phục trắng, một bộ đồng phục vàng với chiếc khăn xanh quấn cổ: hướng-đạo-sinh của ta phụ-lực với cảnh-sát để giữ gìn trật-tự.

Beside each white police uniform was a yellow uniform with a blue scarf round the neck: our boy scouts helping the police keep order.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Người ta có thể vì một hôm ngẫu nhiên tới ăn phở rồi quen nhau, yêu nhau, những bộ đồng phục màu này rồi sẽ nhớ thương những bộ đồng phục màu kia.

People might come by chance one day to eat pho, get to know each other and fall in love, and the uniforms of one colour would come to miss the uniforms of another.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vào giờ tan học buổi chiều, con đường ngập tràn màu đồng phục của học trò tỉnh.”
Từ Kế Tường, Huyền Xưa, Chương 10
“Nguyện nói với người hầu bàn mặc đồng phục trắng thắt nơ xanh đứng chờ bên cạnh.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 7
“Bích Quân gọi người hầu bàn mặc đồng phục trắng tới trả tiền hai trái dừa.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 2
“Là tại tụi mình một phe với nhau thì phải mặc đồng phục với nhau.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 2
“Mặc đồng phục quần tây xanh áo sơ mi trắng cụt tay.”
Từ kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu, Chương 3
“Thọ nhớ những buổi sáng, qua đường Cây Mai, ngang trường Trung học ấy chàng thường gặp những nữ sinh mặc đồng phục trắng xanh.”
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 3
“Bên cạnh mỗi bộ sắc phục trắng, một bộ đồng phục vàng với chiếc khăn xanh quấn cổ: hướng-đạo-sinh của ta phụ-lực với cảnh-sát để giữ gìn trật-tự.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Lưu Bút Ngày Xanh
“Người ta có thể vì một hôm ngẫu nhiên tới ăn phở rồi quen nhau, yêu nhau, những bộ đồng phục màu này rồi sẽ nhớ thương những bộ đồng phục màu kia.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đồng phục”

“đồng phục” nghĩa là gì?

Quần áo may một kiểu, một màu cho mọi người trong cùng một trường, một tiệm, một đoàn mặc giống nhau.

“đồng phục” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Huyền Xưa của Từ Kế Tường: “Vào giờ tan học buổi chiều, con đường ngập tràn màu đồng phục của học trò tỉnh.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.