Trở lại từ điển

đồng nghĩa

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đồng nghĩa” là gì?

Có nghĩa giống nhau, nói về hai tiếng khác nhau mà chỉ chung một ý.

Tiếng Anh: Having the same meaning, said of two different words that express one idea.

Cách đọc
đồng nghĩa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đồng nghĩa”:

1 nét nghĩa
1khác tiếng mà cùng một ýđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Đồng nghĩa là hai tiếng khác nhau mà nói cùng một ý. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với chữ với: tiếng nầy đồng nghĩa với tiếng kia. Hai tiếng đồng nghĩa có khi cùng sống bên nhau: tiếng mới ra đời mà tiếng cũ không mất.

🇬🇧 It means that two different words express the same idea. In the Southern corpus it takes a word meaning with: one word means the same as another. Two such words sometimes live side by side: a new word appears and the old one does not disappear.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + đồng nghĩađồng nghĩa + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + đồng nghĩa

Thí dụ:

"Vái" đồng nghĩa với Xá, trong ngôn ngữ phía Nam.

"Vai" means the same as Xa, in the speech of the South.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Tại sao cả hai đều đồng nghĩa, mà khi từ mới xuất hiện từ cũ không mất?

Why is it that both have the same meaning, yet when the new word appeared the old one did not disappear?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“"Vái" đồng nghĩa với Xá, trong ngôn ngữ phía Nam.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Phụ Lục
“Tại sao cả hai đều đồng nghĩa, mà khi từ mới xuất hiện từ cũ không mất?”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 7. Về cái họ của Trung Hoa và Việt Nam
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đồng nghĩa”

“đồng nghĩa” nghĩa là gì?

Có nghĩa giống nhau, nói về hai tiếng khác nhau mà chỉ chung một ý.

“đồng nghĩa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “"Vái" đồng nghĩa với Xá, trong ngôn ngữ phía Nam.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.