Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đồng môn” là gì?

Cùng học một trường, một thầy với nhau; cũng chỉ người học chung như vậy.

Tiếng Anh: Having studied at the same school or under the same teacher; also a person who did so.

Cách đọc
đồng môn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đồng môn”:

1 nét nghĩa
1cùng học một trường, một thầyđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Đồng môn là cùng học chung một trường, một thầy. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau bạn: các bạn đồng môn, tức mấy người bạn học chung với mình hồi đi học.

🇬🇧 It means having studied together at one school or under one teacher. In the Southern corpus it follows the word for friend: one's schoolmates, the friends one studied alongside in one's school days.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + đồng môncó / dùng / giữ + đồng mônđồng môn + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hơn nữa, lúc đi học, tôi phải tỏ ra thông minh hơn các bạn đồng môn.

What is more, in my school days I must appear brighter than my schoolmates.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hơn nữa, lúc đi học, tôi phải tỏ ra thông minh hơn các bạn đồng môn.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đồng môn”

“đồng môn” nghĩa là gì?

Cùng học một trường, một thầy với nhau; cũng chỉ người học chung như vậy.

“đồng môn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Hơn nữa, lúc đi học, tôi phải tỏ ra thông minh hơn các bạn đồng môn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.