Trở lại từ điển

động lực

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “động lực” là gì?

Cái sức ở trong lòng hay từ bên ngoài đẩy người ta làm một việc, giúp người ta ráng tới.

Tiếng Anh: The force, from within or from outside, that pushes a person to do something and helps them keep going.

Cách đọc
động lực(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “động lực”:

1 nét nghĩa
1sức đẩy người ta làm, ráng tớiđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Động lực là cái sức đẩy người ta làm một việc hay ráng cho tới. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: động lực mạnh mẽ thúc đẩy con người, động lực giúp cho anh phấn chí mà học tiếp, động lực giúp em chống lại cái mệt, trở thành động lực để chấn hưng một tôn giáo. Cái làm động lực thường là lòng thương, lòng tin.

🇬🇧 It is the force that pushes a person to do something or to keep striving. In the Southern corpus it goes with: a strong force that drives a person, the forces that help someone take heart and go on studying, a force that helps one fight off tiredness, to become the driving force for reviving a religion. What serves as that force is usually love or belief.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + động lựccó / dùng / giữ + động lựcđộng lực + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đó là hai động lực giúp cho anh phấn chí mà học tiếp.

Those are the two driving forces that help you take heart and go on studying.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Thuyết "hội Long Hoa" được phổ biến và trở thành động lực thực tế để chấn hưng Phật giáo, khởi đầu từ An Giang.

The doctrine of the Long Hoa assembly was spread and became a real driving force for the revival of Buddhism, starting from An Giang.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Lòng thương cha, tình ruột thịt, phải chăng cũng là một động lực mạnh mẽ thúc đẩy con người tiến đến giai đoạn phát bồ đề tâm?

Love for one's father, the bond of blood, is that not also a strong force driving a person toward the stage of awakening the mind of enlightenment?

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét

Khi em tin rằng nói như thế em sẽ được khoẻ, sự tin tưởng ấy gợi trong trí em động lực, và động lực ấy giúp em chống lại cái mệt.

When you believe that saying so will make you well, that belief stirs up a driving force in your mind, and that force helps you fight off the tiredness.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đó là hai động lực giúp cho anh phấn chí mà học tiếp.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 9
“Thuyết "hội Long Hoa" được phổ biến và trở thành động lực thực tế để chấn hưng Phật giáo, khởi đầu từ An Giang.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Thất Sơn Huyền Bí, "Cảnh Tiên" Tại Thế Của Các Chiến Sĩ Cần Vương
“Lòng thương cha, tình ruột thịt, phải chăng cũng là một động lực mạnh mẽ thúc đẩy con người tiến đến giai đoạn phát bồ đề tâm?”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét, Dưới Bóng Cổ Thụ
“Khi em tin rằng nói như thế em sẽ được khoẻ, sự tin tưởng ấy gợi trong trí em động lực, và động lực ấy giúp em chống lại cái mệt.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “động lực”

“động lực” nghĩa là gì?

Cái sức ở trong lòng hay từ bên ngoài đẩy người ta làm một việc, giúp người ta ráng tới.

“động lực” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Đó là hai động lực giúp cho anh phấn chí mà học tiếp.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.