Nghĩa của “đồng lõa” là gì?
Cùng dự vô hay ngầm hùa theo một việc lén lút, việc không ngay; cũng chỉ người cùng dự vô như vậy.
Tiếng Anh: To take part in, or quietly go along with, something done on the sly or something not right; also the person who takes part that way.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đồng lõa”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đồng lõa là cùng dự vô hay ngầm hùa theo một việc lén lút, việc không ngay. Trong kho văn Nam Bộ người ta nói đồng lõa với ai, đồng lõa với một vụ gì, và gọi kẻ cùng dự là người đồng lõa. Nó cũng dùng nhẹ hơn, cho hai người ngầm hiểu ý nhau, cùng giữ chung một chuyện riêng: ánh mắt tinh nghịch và đồng lõa. Trong chuyện kiện thưa, nó chỉ kẻ giúp tay cho người làm bậy.
🇬🇧 It means taking part in, or quietly going along with, something done on the sly or something not right. In the Southern corpus one is complicit with a person or in some affair, and the one who takes part is called an accomplice. It is also used more lightly, of two people who silently understand each other and share a private matter, as in a mischievous, knowing look. In matters of law it names the one who helps a wrongdoer.
Thí dụ:
Như vậy là anh đồng lõa với vụ bán buôn nghệ thuật này?
So you are complicit in this business of buying and selling art?
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúHuế không đồng lõa với mọi người như Sài Gòn bao giờ.
Hue never plays along with everyone the way Saigon does.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang LưngÁnh mắt đã nhìn nàng thật tinh nghịch và đồng lõa.
Those eyes had looked at her in a truly mischievous and knowing way.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiBích cũng thông minh, biết rằng đôi bạn mới nầy đã có chương trình ăn dọc đường thì không nên đồng lõa với cô bé áo đỏ nầy cho chương trình ấy hỏng đi.
Bich was clever too, and knew that since these two new friends already had a plan to eat along the way, it would not do to side with this little girl in red and spoil that plan.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhHôm sau, thầy Châu lại văn phòng ông hiệu trưởng để uống trà và đàm đạo trong lúc ra giờ chơi, khiến ai cũng ngạc nhiên cả, trừ người đồng lõa của thầy.
The next day, Mr Chau went to the headmaster's office to drink tea and chat during the break, which surprised everyone except his accomplice.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Như vậy là anh đồng lõa với vụ bán buôn nghệ thuật này?”“Huế không đồng lõa với mọi người như Sài Gòn bao giờ.”“Ánh mắt đã nhìn nàng thật tinh nghịch và đồng lõa.”“Bích cũng thông minh, biết rằng đôi bạn mới nầy đã có chương trình ăn dọc đường thì không nên đồng lõa với cô bé áo đỏ nầy cho chương trình ấy hỏng đi.”“Hôm sau, thầy Châu lại văn phòng ông hiệu trưởng để uống trà và đàm đạo trong lúc ra giờ chơi, khiến ai cũng ngạc nhiên cả, trừ người đồng lõa của thầy.”Câu hỏi thường gặp về “đồng lõa”
“đồng lõa” nghĩa là gì?
Cùng dự vô hay ngầm hùa theo một việc lén lút, việc không ngay; cũng chỉ người cùng dự vô như vậy.
“đồng lõa” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Người Bạn Triệu Phú của Sơn Nam: “Như vậy là anh đồng lõa với vụ bán buôn nghệ thuật này?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.