Nghĩa của “đồng liêu” là gì?
Người cùng làm quan, cùng làm việc nhà nước với mình, ngang hàng với mình.
Tiếng Anh: A fellow official; someone who serves in the same administration or office as oneself, at about the same rank.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đồng liêu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đồng liêu là người cùng làm quan, cùng dạy học hay cùng làm việc trong một sở với mình. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau chữ bạn: bạn đồng liêu. Người mới đổi tới phải đi thăm kẻ bề trên với bạn đồng liêu cho phải lễ; một thầy giáo ghé trường cũ thăm ông Đốc với bạn đồng liêu; một ông Huyện có bạn đồng liêu là một ông Phủ. Đây là tiếng của giới quan lại, thầy thông, thầy giáo thời trước.
🇬🇧 It names someone who holds office, teaches or works in the same service as oneself. In the Southern corpus it follows the word for a friend, giving the phrase for one's fellow officials. A man newly transferred must call on his superiors and his fellow officials to show good manners; a teacher stops at his old school to greet the headmaster and his fellow teachers; a district chief has a prefect as his fellow official. It is a word of the officials, clerks and teachers of former times.
Thí dụ:
Mới đổi lại phải thăm kẻ bề trên với bạn đồng liêu, thăm như vậy người ta mới cho thầy là người biết lễ.
Having just been transferred here, you must call on your superiors and your fellow officials; only by paying such calls will people regard you as someone who knows good manners.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnÀ, chắc ông Huyện nhà mình ổng nhiễm bạn đồng liêu của ổng là ông Phủ Trung, tự Biểu Chánh, nhiễm cái quan niệm không ưa tiền bạc trong tiểu thuyết của ông ấy, nên mới đòi nằm rục xương rục cốt tại đất Bà Chiểu nầy.
Ah, our district chief at home must have caught it from his fellow official, Prefect Trung, pen name Bieu Chanh, caught that notion of disliking money from his novels, and that is why he insists on staying put until his bones rot in this land of Ba Chieu.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhChạy ngang qua trường học, thầy giáo Phát thấy học trò ra chơi, có ông Đốc và mấy thầy xúm nhau đứng trước cửa trường mà nói chuyện, thầy bèn ngừng xe lại đặng thăm ông Đốc với bạn đồng liêu.
Driving past the school, teacher Phat saw the pupils out at recess and the headmaster and several teachers gathered talking in front of the school gate, so he stopped the car to greet the headmaster and his fellow teachers.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mới đổi lại phải thăm kẻ bề trên với bạn đồng liêu, thăm như vậy người ta mới cho thầy là người biết lễ.”“À, chắc ông Huyện nhà mình ổng nhiễm bạn đồng liêu của ổng là ông Phủ Trung, tự Biểu Chánh, nhiễm cái quan niệm không ưa tiền bạc trong tiểu thuyết của ông ấy, nên mới đòi nằm rục xương rục cốt tại đất Bà Chiểu nầy.”“Chạy ngang qua trường học, thầy giáo Phát thấy học trò ra chơi, có ông Đốc và mấy thầy xúm nhau đứng trước cửa trường mà nói chuyện, thầy bèn ngừng xe lại đặng thăm ông Đốc với bạn đồng liêu.”Câu hỏi thường gặp về “đồng liêu”
“đồng liêu” nghĩa là gì?
Người cùng làm quan, cùng làm việc nhà nước với mình, ngang hàng với mình.
“đồng liêu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Mới đổi lại phải thăm kẻ bề trên với bạn đồng liêu, thăm như vậy người ta mới cho thầy là người biết lễ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.