Nghĩa của “đồng hóa” là gì?
Coi hai thứ khác nhau như là một, cho thứ nầy cũng y như thứ kia.
Tiếng Anh: To treat two different things as one and the same, to put one on a level with the other.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đồng hóa”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đồng hóa một thứ với một thứ khác là coi hai thứ đó như nhau, không phân biệt. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với chữ với, và có không thể đứng trước: không thể đồng hóa việc của trí óc với việc của tay chân. Nó còn một nghĩa nữa: làm cho một nhóm người sống lâu ở một xứ lần hồi thành giống như người xứ đó, từ áo quần tới tên họ.
🇬🇧 To do this to one thing with another is to regard the two as the same, without telling them apart. In the Southern corpus it takes a word meaning with and is preceded by a word meaning cannot: the work of the mind cannot be equated with the work of the hands. It has one more sense: to make a group of people long settled in a land gradually become like the people of that land, from their clothes to their names.
Thí dụ:
Không thể đồng hóa sự sáng tạo của trí óc với kết quả do chân tay thực hiện được.
One cannot equate the creation of the mind with a result carried out by the hands.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Không thể đồng hóa sự sáng tạo của trí óc với kết quả do chân tay thực hiện được.”Câu hỏi thường gặp về “đồng hóa”
“đồng hóa” nghĩa là gì?
Coi hai thứ khác nhau như là một, cho thứ nầy cũng y như thứ kia.
“đồng hóa” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Lối Cỏ Mù Sương của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Không thể đồng hóa sự sáng tạo của trí óc với kết quả do chân tay thực hiện được.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.