Trở lại từ điển

đồng hành

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đồng hành” là gì?

Cùng đi chung một đường, một chuyến với người khác.

Tiếng Anh: To travel the same road or make the same trip together with someone else.

Cách đọc
đồng hành(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đồng hành”:

1 nét nghĩa
1cùng đi chung một đườngđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Đồng hành là đi chung đường, chung chuyến với nhau. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đứng sau chữ chỉ người để gọi người cùng đi với mình: khách đồng hành trên chuyến đò, người bạn gái đồng hành, hai vợ chồng người đồng hành trên một chuyến tàu.

🇬🇧 It means going the same way or making the same trip together. In the Southern corpus it usually follows a word for a person and names whoever is travelling with one: the fellow passengers on a ferry, a young woman walking alongside, a couple sharing the same boat trip.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + đồng hành + tân ngữđồng hành + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + đồng hành

Thí dụ:

Thọ nhìn ông, nhìn khách đồng hành trên chuyến đò mà không nhớ mặt một ai.

Tho looked at him, looked at the fellow passengers on the ferry, and could not recall a single face.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Và chàng bồi hồi nhìn người bạn gái đồng hành, không muốn tin rằng những hoài bão ấy một ngày kia rồi sẽ tan vỡ.

And with a stirred heart he looked at the young woman walking beside him, unwilling to believe that those dreams would one day be shattered.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Vài người dựa đầu vào vách mui tàu mà ngủ hoặc bàn tán chuyện riêng tư, chẳng còn ai chú ý tới sự thắc mắc của hai vợ chồng người đồng hành.

A few leaned their heads against the wall of the boat's cabin and slept or chatted about private matters, and nobody paid attention any longer to the puzzlement of the couple travelling with them.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thọ nhìn ông, nhìn khách đồng hành trên chuyến đò mà không nhớ mặt một ai.”
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 1
“Và chàng bồi hồi nhìn người bạn gái đồng hành, không muốn tin rằng những hoài bão ấy một ngày kia rồi sẽ tan vỡ.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 1
“Vài người dựa đầu vào vách mui tàu mà ngủ hoặc bàn tán chuyện riêng tư, chẳng còn ai chú ý tới sự thắc mắc của hai vợ chồng người đồng hành.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bức tranh con heo
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đồng hành”

“đồng hành” nghĩa là gì?

Cùng đi chung một đường, một chuyến với người khác.

“đồng hành” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Trên Sông Hoàng Hôn của Ngọc Linh: “Thọ nhìn ông, nhìn khách đồng hành trên chuyến đò mà không nhớ mặt một ai.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.