Trở lại từ điển

đồng đội

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đồng đội” là gì?

Người ở cùng một toán, một đoàn, cùng làm chung một việc với mình.

Tiếng Anh: A person in the same team or party, doing the same job alongside one.

Cách đọc
đồng đội(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đồng đội”:

1 nét nghĩa
1người cùng toán, cùng đoàn với mìnhđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Đồng đội là người cùng một toán, một đoàn với mình. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi sau chữ bạn, chữ người: bạn đồng đội, hai người đồng đội, chỉ những người cùng đi một chuyến, cùng làm một việc. Tinh thần đồng đội là lòng biết lo cho nhau, làm việc ăn ý với nhau của những người cùng một toán.

🇬🇧 It names someone in the same team or party as oneself. In the Southern corpus it often follows the words for friend or person, as in teammate or two teammates, for people making the same trip or doing the same job. Team spirit is the way people in one team look out for each other and work well together.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + đồng độigây / nảy sinh + đồng đội + với / đối vớiđồng đội + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Ngoài ra, lương tâm nhà nghề và tinh thần đồng đội cũng tiếp chiến với bao nhiêu thứ kia.

Besides, professional conscience and team spirit also joined the fight alongside all those other things.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Lão nhìn vào rừng trước mặt lão, như không thèm nghe hai người đồng đội nói chuyện với nhau.

The old man looked into the forest in front of him, as if he did not care to hear his two teammates talking to each other.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Nhờ Nghi thản nhiên dìu dắt nên rốt cuộc hai người cuối cùng cũng xuống được với bạn đồng đội.

Thanks to Nghi calmly guiding the way, the last two finally got down to join their teammates.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Hai Tam đánh thức bạn đồng đội.

Hai Tam woke up the rest of the team.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ngoài ra, lương tâm nhà nghề và tinh thần đồng đội cũng tiếp chiến với bao nhiêu thứ kia.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Cho Tay Nầy, Lấy Tay Kia
“Lão nhìn vào rừng trước mặt lão, như không thèm nghe hai người đồng đội nói chuyện với nhau.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Bám Níu
“Nhờ Nghi thản nhiên dìu dắt nên rốt cuộc hai người cuối cùng cũng xuống được với bạn đồng đội.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
“Hai Tam đánh thức bạn đồng đội.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đồng đội”

“đồng đội” nghĩa là gì?

Người ở cùng một toán, một đoàn, cùng làm chung một việc với mình.

“đồng đội” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ký Thác của Bình Nguyên Lộc: “Ngoài ra, lương tâm nhà nghề và tinh thần đồng đội cũng tiếp chiến với bao nhiêu thứ kia.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.