Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dông” là gì?

Cơn gió lớn thường kèm mưa to, sấm sét (mưa dông, dông bão); động từ khẩu ngữ là đi một mạch cho mau, bỏ đi (dông mất, dông tuốt); dông dài là nói kéo dài lan man; đòn dông là cây đòn nằm trên nóc nhà.

Tiếng Anh: A thunderstorm with strong winds and heavy rain; colloquially, to dash off or take off quickly; dong dai is long-winded talk; don dong is the ridge beam of a roof.

Cách đọc
dông(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dông”:

4 nét nghĩa
1cơn gió lớn kèm mưa to, sấm sétthời tiết[thường]
A2

🇻🇳 Hiện tượng trời nổi gió lớn, thường kèm mưa to, sấm chớp: mưa dông, dông bão, dông gió. Cũng viết giông.

🇬🇧 A storm with strong winds, usually with heavy rain, thunder and lightning: mua dong (a thunderstorm), dong bao (a storm). Also written giong.

Cụm thường gặp:
mưa dôngdông bãodông gió
Mẫu ngữ pháp:
cơn / trận / luồng + dôngdông + kéo tới / đi quatránh / đón + dông

Thí dụ:

Lúc trưa trời mưa dông trót một giờ đồng hồ, me đổ lá đầy sân, cát chỗ khô chỗ ướt.

At noon a thunderstorm poured for a whole hour; the tamarind trees shed leaves all over the yard, and the sand was dry in places and wet in others.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình

Ngoài sân trời đã hết dông nhưng mà còn mưa rỉ rả hoài không dứt hột.

Outside the storm had passed, but it kept drizzling on and on without stopping.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Thí dụ như chiếc tàu này gặp dông bão, rủi chìm thì mạng ai nấy lội.

Say this boat runs into a storm and sinks, then it is every man for himself.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
2đi một mạch, bỏ đi maudi chuyển[thân mật]
B1

🇻🇳 Khẩu ngữ: đi một mạch cho mau, bỏ đi không nấn ná, như dông mất, dông tuốt, dông đi, dông mịt.

🇬🇧 Colloquial: to go off quickly in one go, to take off without lingering, as in dong mat (to vanish), dong tuot (to go straight off).

Cụm thường gặp:
dông mấtdông tuốtdông đidông mịt
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + dôngcó / dùng / giữ + dôngdông + nầy / này / đó

Thí dụ:

Làng lính chậm chạp chớ có phải như tao với mầy hễ hô đâu là dông đó liền sao!

Soldiers are slow, not like you and me, who take off the moment anyone shouts!

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Người ấy cũng chẳng thèm đợi ý kiến của nàng, cứ ra mở cửa xe rồ máy rồi dông đi.

That person did not even wait for her opinion, but went out, opened the car door, revved the engine and drove off.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Hoàng nói rồi rồ máy, xe từ từ ra lộ rồi dông mịt.

Hoang said so and started the engine; the car rolled slowly out to the road and then sped off out of sight.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận
3trong dông dài: lan man, kéo dàilời nói[thường]
B1

🇻🇳 Trong dông dài: nói hay viết kéo dài, lan man, không đi thẳng vô việc.

🇬🇧 In dong dai: to talk or write at great length, rambling without getting to the point.

Cụm thường gặp:
dông dàinói dông dài
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + dôngcó / dùng / giữ + dôngdông + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hai nàng ngồi nói chuyện dông dài với nhau một hồi rồi Tố Nga mời Cẩm Vân lên lầu chơi.

The two young women sat chatting at length for a while, then To Nga invited Cam Van upstairs.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Ánh sáng, yếu tố ấy người xưa đã biết mà không dùng lý luận dông dài.

Light was a factor the ancients already knew, without any long-winded reasoning.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
4trong đòn dông: cây đòn trên nóc nhànhà cửa[thường]
B2

🇻🇳 Trong đòn dông: cây đòn dài nằm ngang trên chót nóc nhà, đỡ hai mái; gác đòn dông là việc hệ trọng khi cất nhà.

🇬🇧 In don dong: the long ridge beam running along the top of a roof and holding up both slopes; setting it is an important moment when building a house.

Cụm thường gặp:
đòn dông
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + dôngcó / dùng / giữ + dôngdông + nầy / này / đó

Thí dụ:

Lúc họ uống nước trà, rắn nằm vắt vẻo trên đòn dông nhà, nhìn xuống gục gặc đầu.

While they drank tea, the snake lay draped over the ridge beam of the house, looking down and nodding its head.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Trên cây đòn dông, con rắn lục xanh lè bò tới bò lui, ngóng cổ.

On the ridge beam, the bright green viper crawled back and forth, craning its neck.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Một buổi chiều chúa nhựt, trời chuyển mưa, dông gió ầm ầm mây kéo đen kịt, người đi ngoài đường sợ mắc mưa nên ai cũng bươn bả đi riết.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ, Chương 3
“Hoàng nói rồi rồ máy, xe từ từ ra lộ rồi dông mịt.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dông”

“dông” nghĩa là gì?

Cơn gió lớn thường kèm mưa to, sấm sét (mưa dông, dông bão); động từ khẩu ngữ là đi một mạch cho mau, bỏ đi (dông mất, dông tuốt); dông dài là nói kéo dài lan man; đòn dông là cây đòn nằm trên nóc nhà.

“dông” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bỏ vợ của Hồ Biểu Chánh: “Một buổi chiều chúa nhựt, trời chuyển mưa, dông gió ầm ầm mây kéo đen kịt, người đi ngoài đường sợ mắc mưa nên ai cũng bươn bả đi riết.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.