Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đồng chí” là gì?

Cùng ôm một ý muốn, cùng nhắm một hướng mà sống, mà làm việc; cũng chỉ người hợp ý với mình như vậy.

Tiếng Anh: Sharing the same aim and the same purpose in life or in work; also a person who shares one's purpose in that way.

Cách đọc
đồng chí(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đồng chí”:

1 nét nghĩa
1cùng một ý muốn, một hướng điđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Đồng chí là cùng một ý muốn, cùng một hướng đi với nhau. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi liền với đồng tâm thành đồng tâm đồng chí, nói về bạn bè hay vợ chồng hợp ý nhau: bạn đồng tâm đồng chí, người chồng đồng tâm đồng chí, lấy chồng đồng tâm đồng chí. Đứng một mình thì nói đồng chí với ai, hay bạn đồng chí. Giọng trang trọng, giọng sách vở.

🇬🇧 It means having the same aim and going the same way as someone else. In the Southern corpus it is most often paired with a twin word meaning of one heart, and the pair is said of friends or of husband and wife who are of one mind: a like-minded friend, a like-minded husband, to marry a man of one mind with oneself. On its own it is used as to share someone's purpose, or in the phrase a like-minded friend. The tone is formal and bookish.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + đồng chíđọc / xem / viết / lưu + đồng chíđồng chí + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Chúng tôi chưa gặp một người nào đồng tâm đồng chí đáng nhận làm người thứ tư.

We have not yet met anyone of one heart and one purpose with us who deserves to be taken as the fourth.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Tôi tưởng trọn đời tôi cũng chưa gặp ai đồng chí với tôi.

I believe that in my whole life I will not meet anyone who shares my purpose.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Tôi không là bạn đồng tâm đồng chí của quí ông mà, sao quí ông lại muốn bắt tôi hi sinh.

I am not a like-minded friend of yours, gentlemen, so why do you want to make me sacrifice myself.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Cậu nói cậu lo chấn hưng kinh tế thì cậu đồng chí với tôi.

You say you are working to revive the economy, so you share my purpose.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Có chồng thì phải được người chồng đồng tâm đồng chí kia.

If I take a husband, it must be a husband of one heart and one purpose with me.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Mà nói ngay thì sợ anh cho em không đồng tâm, đồng chí.

But if I speak frankly, I am afraid you will think I am not of one heart and one purpose with you.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Người bạn đồng tâm đồng chí là người thế nào?

What kind of person is a companion of one heart and one purpose?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Mà mấy năm nay đám giỗ, bác cũng không có mời khách khứa đông như hồi trước nữa, nên mời có hai ông bạn đồng chí đây mà thôi.

And these past few years, for the death anniversary, I have not invited as many guests as before, so I asked only these two like-minded friends.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn

Làm thân con gái thuở nay lo ăn học, quyết học cho nên danh, đặng trước đẹp mặt nở mày cha mẹ, sau lấy chồng đồng tâm đồng chí.

As a girl she had all along applied herself to her studies, set on making a name, first to do her parents proud, then to marry a husband of one heart and one purpose with her.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Tôi cũng như chị em, đến 17, 18 tuổi, thì tôi cũng mơ ước gặp một người bạn trăm năm, không cần giàu hay nghèo, miễn là đồng chí đồng tâm, biết thương yêu nhau thì đủ.

Like other girls, when I reached 17 or 18 I too dreamed of meeting a partner for life, rich or poor did not matter, as long as we were of one purpose and one heart and knew how to love each other.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chúng tôi chưa gặp một người nào đồng tâm đồng chí đáng nhận làm người thứ tư.”
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 4
“Tôi tưởng trọn đời tôi cũng chưa gặp ai đồng chí với tôi.”
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 4
“Tôi không là bạn đồng tâm đồng chí của quí ông mà, sao quí ông lại muốn bắt tôi hi sinh.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
“Cậu nói cậu lo chấn hưng kinh tế thì cậu đồng chí với tôi.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 6
“Có chồng thì phải được người chồng đồng tâm đồng chí kia.”
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 7
“Mà nói ngay thì sợ anh cho em không đồng tâm, đồng chí.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 26
“Người bạn đồng tâm đồng chí là người thế nào?”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 16
“Mà mấy năm nay đám giỗ, bác cũng không có mời khách khứa đông như hồi trước nữa, nên mời có hai ông bạn đồng chí đây mà thôi.”
Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn, Chương 06-
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đồng chí”

“đồng chí” nghĩa là gì?

Cùng ôm một ý muốn, cùng nhắm một hướng mà sống, mà làm việc; cũng chỉ người hợp ý với mình như vậy.

“đồng chí” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ý và tình của Hồ Biểu Chánh: “Chúng tôi chưa gặp một người nào đồng tâm đồng chí đáng nhận làm người thứ tư.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.