Trở lại từ điển

đồng bào

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đồng bào” là gì?

Người cùng một nước, cùng quê hương xứ sở với mình, coi nhau như anh em một nhà.

Tiếng Anh: People of the same country and homeland as oneself, regarded as brothers and sisters of one family.

Cách đọc
đồng bào(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đồng bào”:

1 nét nghĩa
1người cùng một nước với mìnhđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Đồng bào là tiếng kêu chung những người cùng một nước với mình, có ý thương mến như người một nhà. Trong kho văn Nam Bộ sau nó hay có tiếng chỉ vùng, chỉ nhóm: đồng bào miền biển, đồng bào thành thị, đồng bào Thượng. Người ta nói đồng bào ta, đồng bào mình, và nói tới chuyện lo cho đồng bào: cứu trợ đồng bào, khai hóa đồng bào, làm nghĩa với đồng bào.

🇬🇧 It is the general word for people of the same country as oneself, with a note of affection as for one's own family. In the Southern corpus it is often followed by a word for a region or group: compatriots of the coast, of the towns, of the highlands. People say our compatriots, and speak of looking after them: giving relief to compatriots, enlightening them, doing good for them.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + đồng bàocó / dùng / giữ + đồng bàođồng bào + nầy / này / đó

Thí dụ:

Từ Bến Hải đến mũi Cà Mau đồng bào ta sẽ tiêu thụ ngay mười triệu chai nước mắm.

From Ben Hai to Cape Ca Mau our compatriots will at once consume ten million bottles of fish sauce.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Đó là biệt danh mà đồng bào miền biển dùng để ám chỉ loại cá ông (cá voi).

That is the nickname the coastal people use to refer to the creature called ca ong (the whale).

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Em cứu trợ đồng bào là một việc đáng khen chứ có sao.

Your doing relief work for our compatriots is something to be praised, there is nothing wrong with it.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét

Niềm vui chung của đồng bào thành thị vẫn là thứ tình cảm lâng lâng, e dè.

The shared joy of the townspeople was still a light, hesitant sort of feeling.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Bằng chứng là món ý dĩ, từ bao lâu nay ta và đồng bào Thượng đều gọi là bo bo.

The proof is the grain called y di, which we and our highland compatriots have long called bo bo.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Chúng ta chỉ lo khai hoá đồng bào, chớ không phải tranh danh trục lợi chi đó.

We are only working to enlighten our compatriots, not competing for fame or profit.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Ông La-Co là người Pháp mà ông dám đem hết tài sản ra làm nghĩa với đồng bào mình.

Mr La-Co is a Frenchman, and yet he dared to give all his wealth to do good for our compatriots.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

"Chồng chúa vợ tôi", đồng bào thường nói nhưng đây là sự kính trọng âm thầm.

"The husband a lord, the wife a servant", our people often say, but this is a quiet kind of respect.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Từ Bến Hải đến mũi Cà Mau đồng bào ta sẽ tiêu thụ ngay mười triệu chai nước mắm.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 2
“Đó là biệt danh mà đồng bào miền biển dùng để ám chỉ loại cá ông (cá voi).”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Bãi Ông Nam ở Cà Mau
“Em cứu trợ đồng bào là một việc đáng khen chứ có sao.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét, Quà Cưới Cho Cô Bé
“Niềm vui chung của đồng bào thành thị vẫn là thứ tình cảm lâng lâng, e dè.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Những Viên Thuốc Bổ
“Bằng chứng là món ý dĩ, từ bao lâu nay ta và đồng bào Thượng đều gọi là bo bo.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 5. Dấu vết Mã Lai trong xã hội Việt Nam ngày nay
“Chúng ta chỉ lo khai hoá đồng bào, chớ không phải tranh danh trục lợi chi đó.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 6
“Ông La-Co là người Pháp mà ông dám đem hết tài sản ra làm nghĩa với đồng bào mình.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 18
“"Chồng chúa vợ tôi", đồng bào thường nói nhưng đây là sự kính trọng âm thầm.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Lễ Thành Hôn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đồng bào”

“đồng bào” nghĩa là gì?

Người cùng một nước, cùng quê hương xứ sở với mình, coi nhau như anh em một nhà.

“đồng bào” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Từ Bến Hải đến mũi Cà Mau đồng bào ta sẽ tiêu thụ ngay mười triệu chai nước mắm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.