Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dòm vô” là gì?

Nhìn vô phía trong một căn nhà, căn phòng, chiếc xe hay một khoảng có rào, có cửa (đứng ngoài dòm vô nhà); nói bóng, người ngoài dòm vô là đứng ngoài một gia đình, một chuyện mà nhìn, xét đoán.

Tiếng Anh: To look into a house, room, car or enclosed space from outside; figuratively, of outsiders, to look at a family or situation from outside and judge it.

Cách đọc
dòm vô(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dòm vô”:

2 nét nghĩa
1nhìn vô phía bên tronggiác quan[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Hướng mắt từ ngoài nhìn vô phía trong một căn nhà, căn phòng, chiếc xe, sân hay khoảng có rào, có cửa; đứng ngoài dòm vô, dòm vô nhà, dòm vô sân. Vô là lối nói Nam Bộ của vào.

🇬🇧 To look from outside into a house, room, car, yard or enclosed space; dung ngoai dom vo (to stand outside looking in). Vo is the Southern form of vao.

Cụm thường gặp:
dòm vô nhàđứng ngoài dòm vôdòm vô sân
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + dòm vô + tân ngữdòm vô + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + dòm vô

Thí dụ:

Nó đứng ngoài sân dòm vô nhà thì thấy cha đương nằm tại bộ ván giữa mà ngủ.

Standing in the yard, he looked into the house and saw his father asleep on the middle plank bed.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Ngài dòm vô hãng thì không thấy cô Huyền mà cũng không thấy ai quen hết.

He looked into the firm but saw neither Huyen nor anyone he knew.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ

Lúc gặp anh dòm vô xe hơi thì chỉ có một cô cầm tay lái mà chạy, trong xe không có ai nữa hết.

When I passed it I looked into the car, and there was only a young woman at the wheel, no one else inside.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Hàng rào thưa ấy được che thêm bằng vĩ tre đan sơn xanh, để ngăn mắt tò mò của người đi đường dòm vô sân.

That sparse fence was screened with woven bamboo panels painted green, to keep the curious eyes of passers-by from peering into the yard.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Tuy vậy mà Thu Vân không chịu đi, cứ đứng ngoài rào dòm vô, có ý muốn coi có ông Hội đồng đi qua đi lại trong nhà hay không.

Even so Thu Van would not leave; she kept standing outside the fence looking in, hoping to see whether Mr Hoi Dong was walking about inside the house.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Có ba người lạ mặt đứng ngoài cửa ngõ dòm vô, một người tóc bạc răng rụng, bận áo xuyến dài, còn hai người còn trai bận áo vắn quần vắn.

Three strangers stood at the gate looking in: one grey-haired and toothless in a long silk tunic, the other two young men in short jackets and short trousers.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm
2người ngoài dòm vô: nhìn từ bên ngoài mà xét đoánđời sống[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Nói bóng, thường trong người ngoài dòm vô: đứng ngoài một gia đình, một mối quan hệ hay tánh tình một người mà nhìn vô, xét đoán; điều thấy được chưa chắc là nội tình.

🇬🇧 Figuratively, usually in nguoi ngoai dom vo: to look at a family, a relationship or a person's character from outside and judge it, though what one sees may not be the inside story.

Cụm thường gặp:
người ngoài dòm vô
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + dòm vô + tân ngữdòm vô + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + dòm vô

Thí dụ:

Tôi nói thiệt với chị, gia đạo của tôi người ngoài dòm vô ai cũng cho là có phước hết thảy.

I tell you honestly, anyone looking at my household from outside would think it blessed.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Đêm ấy Thanh Huê nói chuyện với mẹ thì vui vẻ như thường; nếu người ngoài dòm vô thì không ai dè cô xích mích với chồng bao giờ.

That night Thanh Hue chatted with her mother as cheerfully as ever; anyone looking on from outside would never have guessed she had quarrelled with her husband.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền

Mà người ngoài dòm vô họ cũng cười chị nữa.

And people looking on from outside would laugh at you too.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình

Còn tánh tình của người đó lúc sau này, tôi dòm vô thì tối đen, tôi không thấy chi hết.

As for that man's character these days, when I look into it all is dark; I can see nothing at all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông qua cầu rồi thủng thẳng đi dài trước dãy phố ấy, mỗi căn ông mỗi dòm vô, đi tới căn thứ tư ông thấy có một người đàn bà đương ngồi tựa cửa mà may, song day lưng ra ngoài nên không thấy mặt.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương bốn
“Mà người ngoài dòm vô họ cũng cười chị nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình, Chương
“Tui thấy ông Tây này cười, ông kia la hét, ông Tây nọ gật đầu. Mấy ổng dòm vô xóm mình”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Miễu Bà Chúa Xứ
“- Ăn trộm nó dòm vô, nó thấy cái gì ba ?”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dòm vô”

“dòm vô” nghĩa là gì?

Nhìn vô phía trong một căn nhà, căn phòng, chiếc xe hay một khoảng có rào, có cửa (đứng ngoài dòm vô nhà); nói bóng, người ngoài dòm vô là đứng ngoài một gia đình, một chuyện mà nhìn, xét đoán.

“dòm vô” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Ông qua cầu rồi thủng thẳng đi dài trước dãy phố ấy, mỗi căn ông mỗi dòm vô, đi tới căn thứ tư ông thấy có một người đàn bà đương ngồi tựa cửa mà may, song day lưng ra ngoài nên không thấy mặt.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.