Nghĩa của “đội trưởng” là gì?
Người đứng đầu một đội, coi sóc và thay mặt cho cả đội.
Tiếng Anh: The person at the head of a team, who looks after it and acts on its behalf.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đội trưởng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đội trưởng là người đứng đầu một đội. Trong kho văn Nam Bộ có đội trưởng của một đội dân đi khẩn đất hồi xưa, thay mặt cả đội đứng tên trong đơn; có đội trưởng ban văn nghệ ở trại của đám trẻ, do anh chị em cử ra. Nhà binh cũng dùng chữ nầy để gọi người cầm đầu một đội lính.
🇬🇧 It names the person at the head of a team. In the Southern corpus there is the leader of a team of settlers clearing land in former times, who puts his name on the petition for the whole team, and the leader of the arts group at a youth camp, chosen by the other members. The army also uses the word for the man in charge of a unit of soldiers.
Thí dụ:
Đội trưởng Nguyễn Văn Tấn đứng đơn, có thôn trưởng, hương thôn và dịch mục ký tên.
The team leader Nguyen Van Tan filed the petition in his own name, with the village head, the village notables and the village officers signing.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamĐược rồi, phen nầy thế nào cũng cử Linh làm đội trưởng ban văn nghệ đội mình mới được.
All right, this time we really must choose Linh as leader of our team's arts group.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đội trưởng Nguyễn Văn Tấn đứng đơn, có thôn trưởng, hương thôn và dịch mục ký tên.”“Được rồi, phen nầy thế nào cũng cử Linh làm đội trưởng ban văn nghệ đội mình mới được.”Câu hỏi thường gặp về “đội trưởng”
“đội trưởng” nghĩa là gì?
Người đứng đầu một đội, coi sóc và thay mặt cho cả đội.
“đội trưởng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Đội trưởng Nguyễn Văn Tấn đứng đơn, có thôn trưởng, hương thôn và dịch mục ký tên.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.