Nghĩa của “đối tác” là gì?
Người hay phía cùng làm ăn, cùng bàn chuyện với mình; người ở bên kia trong một cuộc giao thiệp.
Tiếng Anh: The person or side one does business or talks things over with; the other party in a dealing.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đối tác”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đối tác là người mình đang làm ăn hay giao thiệp chung. Trong kho văn Nam Bộ có người đối tác: người ngồi chung bàn ăn, mình nâng ly và mỉm cười với họ cho khỏi bị hiểu lầm, dù không ưa uống.
🇬🇧 It names the person one is doing business or dealing with. In the Southern corpus there is the other party at a meal: one raises a glass and smiles at them so as not to be misunderstood, even without caring for the drink.
Thí dụ:
Lắm khi là "không ăn thì bị hiểu lầm", khi nâng ly, tuy không ưa thích nhưng vẫn mỉm cười với người đối tác.
Often it is a case of "if you do not eat you will be misunderstood"; raising a glass, though one does not care for it, one still smiles at the other party.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lắm khi là "không ăn thì bị hiểu lầm", khi nâng ly, tuy không ưa thích nhưng vẫn mỉm cười với người đối tác.”Câu hỏi thường gặp về “đối tác”
“đối tác” nghĩa là gì?
Người hay phía cùng làm ăn, cùng bàn chuyện với mình; người ở bên kia trong một cuộc giao thiệp.
“đối tác” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Lắm khi là "không ăn thì bị hiểu lầm", khi nâng ly, tuy không ưa thích nhưng vẫn mỉm cười với người đối tác.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.