Trở lại từ điển

đối đầu

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đối đầu” là gì?

Ra mặt chống lại, đua tranh ngang ngửa với một người hay một phe, không chịu nhường.

Tiếng Anh: To stand up against a person or a side and compete with them head to head, without giving way.

Cách đọc
đối đầu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đối đầu”:

1 nét nghĩa
1ra mặt đua tranh, chống lạiđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Đối đầu là ra mặt đua tranh, chống chọi với ai. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với chữ với: đối đầu với một cô, làm sao cho cô đó hết làm phách.

🇬🇧 It means openly competing with or standing against someone. In the Southern corpus it takes a word meaning with: to go head to head with a certain lady, so as to take the swagger out of her.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + đối đầu + tân ngữđối đầu + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + đối đầu

Thí dụ:

Làm đặng đối đầu với cô Thanh châu cho cổ hết phách.

Do it so you can go head to head with Miss Thanh Chau and take the swagger out of her.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Làm đặng đối đầu với cô Thanh châu cho cổ hết phách.”
Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đối đầu”

“đối đầu” nghĩa là gì?

Ra mặt chống lại, đua tranh ngang ngửa với một người hay một phe, không chịu nhường.

“đối đầu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hai khối tình của Hồ Biểu Chánh: “Làm đặng đối đầu với cô Thanh châu cho cổ hết phách.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.