Nghĩa của “đối chứng” là gì?
Đưa người biết chuyện hay bằng cớ ra trước mặt để so với lời đã nói, coi lời đó thiệt hay không.
Tiếng Anh: To bring a witness or proof face to face with what was said, to see whether it is true.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đối chứng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đối chứng là đem lời một người nói ra so với lời người biết chuyện, mặt đối mặt, để coi ai nói thiệt. Trong kho văn Nam Bộ có câu hỏi một người có muốn đối chứng không, nhân lúc người biết chuyện sắp tới chơi.
🇬🇧 It means setting what one person says against what someone who knows the matter says, face to face, to see who is telling the truth. In the Southern corpus someone is asked whether he wants such a check, since the person who knows is about to come visiting.
Thí dụ:
Chiều nay nhỏ bạn dì tới chơi, Đông có muốn đối chứng không?
This afternoon my friend is coming over, Dong, do you want to check your story against hers?
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chiều nay nhỏ bạn dì tới chơi, Đông có muốn đối chứng không?”Câu hỏi thường gặp về “đối chứng”
“đối chứng” nghĩa là gì?
Đưa người biết chuyện hay bằng cớ ra trước mặt để so với lời đã nói, coi lời đó thiệt hay không.
“đối chứng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đường Phượng Bay của Từ Kế Tường: “Chiều nay nhỏ bạn dì tới chơi, Đông có muốn đối chứng không?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.