Nghĩa của “đốc thúc” là gì?
Theo coi và hối người khác làm cho mau, cho ra việc.
Tiếng Anh: To keep watch over others and press them to work faster and get results.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đốc thúc”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đốc thúc là hối người đang làm việc cho mình, bắt họ làm cho mau, cho ra kết quả. Trong kho văn Nam Bộ sau nó là người bị hối: đốc thúc chị ta.
🇬🇧 It means pressing someone who is working for one to move faster and produce results. In the Southern corpus it is followed by the person being pressed, as when a lady must press the woman she employs.
Thí dụ:
Trưa hôm nay bà phải đốc thúc chị ta mới được.
This noon the lady would simply have to press that woman to get on with it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trưa hôm nay bà phải đốc thúc chị ta mới được.”Câu hỏi thường gặp về “đốc thúc”
“đốc thúc” nghĩa là gì?
Theo coi và hối người khác làm cho mau, cho ra việc.
“đốc thúc” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Gieo Gió Gặt Bão của Bình Nguyên Lộc: “Trưa hôm nay bà phải đốc thúc chị ta mới được.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.