Trở lại từ điển

đốc thúc

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đốc thúc” là gì?

Theo coi và hối người khác làm cho mau, cho ra việc.

Tiếng Anh: To keep watch over others and press them to work faster and get results.

Cách đọc
đốc thúc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đốc thúc”:

1 nét nghĩa
1theo coi và hối làmđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Đốc thúc là hối người đang làm việc cho mình, bắt họ làm cho mau, cho ra kết quả. Trong kho văn Nam Bộ sau nó là người bị hối: đốc thúc chị ta.

🇬🇧 It means pressing someone who is working for one to move faster and produce results. In the Southern corpus it is followed by the person being pressed, as when a lady must press the woman she employs.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + đốc thúc + tân ngữđốc thúc + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + đốc thúc

Thí dụ:

Trưa hôm nay bà phải đốc thúc chị ta mới được.

This noon the lady would simply have to press that woman to get on with it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trưa hôm nay bà phải đốc thúc chị ta mới được.”
Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đốc thúc”

“đốc thúc” nghĩa là gì?

Theo coi và hối người khác làm cho mau, cho ra việc.

“đốc thúc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Gieo Gió Gặt Bão của Bình Nguyên Lộc: “Trưa hôm nay bà phải đốc thúc chị ta mới được.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.