Trở lại từ điển

độc lập

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “độc lập” là gì?

Tự mình đứng riêng, tự lo lấy, không dính vô và không phải nhờ cậy người khác hay cái khác.

Tiếng Anh: Standing on one's own and seeing to oneself, not tied to or reliant on another person or thing.

Cách đọc
độc lập(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “độc lập”:

1 nét nghĩa
1đứng riêng, tự lo lấy, không nhờ cậy aiđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Độc lập là đứng riêng một mình, không lệ thuộc ai. Trong kho văn Nam Bộ người đàn bà độc lập về tài chánh là tự làm ra tiền mà xài, cô gái tự do độc lập là sống riêng, tự quyết chuyện mình; hai buồng độc lập là hai buồng ngăn hẳn ra, không ăn thông với nhau. Nó còn nói về một nước tự cai quản lấy mình, không bị nước khác cai trị: nước nhà độc lập.

🇬🇧 It means standing alone, not dependent on anyone. In the Southern corpus a woman who is financially independent earns her own money to spend, and a young woman who is free and independent lives on her own and decides her own affairs; two independent rooms are two rooms fully walled off, with no door between them. It is also said of a country that governs itself and is not ruled by another: an independent homeland.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + độc lậpđộc lập + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + độc lập

Thí dụ:

Đàn bà ta ngày nay cũng như đàn bà Âu Châu, họ thích độc lập về tài chánh.

Our women today are like European women; they like to be financially independent.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Ông bà cũng vui lòng để cho cô tự do độc lập như vậy hay sao?

And are your parents happy to let you be free and independent like that?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Họ đã bỏ tiền túi ra xây một bức tường dày biến hai buồng ăn thông với nhau ấy thành hai buồng độc lập, chừa hành lang đi ra sau là nơi có các buồng vệ sinh.

They paid out of their own pockets to build a thick wall that turned those two connecting rooms into two separate rooms, leaving a corridor leading to the back where the washrooms were.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đàn bà ta ngày nay cũng như đàn bà Âu Châu, họ thích độc lập về tài chánh.”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 4
“Ông bà cũng vui lòng để cho cô tự do độc lập như vậy hay sao?”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 8
“Họ đã bỏ tiền túi ra xây một bức tường dày biến hai buồng ăn thông với nhau ấy thành hai buồng độc lập, chừa hành lang đi ra sau là nơi có các buồng vệ sinh.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “độc lập”

“độc lập” nghĩa là gì?

Tự mình đứng riêng, tự lo lấy, không dính vô và không phải nhờ cậy người khác hay cái khác.

“độc lập” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Món Nợ Thiêng Liêng của Bình Nguyên Lộc: “Đàn bà ta ngày nay cũng như đàn bà Âu Châu, họ thích độc lập về tài chánh.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.