Trở lại từ điển

độc hành

động từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “độc hành” là gì?

Đi một mình trên đường, không có ai đi chung.

Tiếng Anh: To travel the road alone, with no companion.

Cách đọc
độc hành(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “độc hành”:

1 nét nghĩa
1đi một mình, không bạn đườngđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Độc hành là đi một mình. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau chữ người: người độc hành lỡ bước, tức là khách đi đường một mình mà lỡ dở. Đây là tiếng của văn chương.

🇬🇧 It means travelling alone. In the Southern corpus it follows the word for person: the lone traveller who has lost the way, that is, someone on the road alone whose journey has gone wrong. It is a literary word.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + độc hành + tân ngữđộc hành + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + độc hành

Thí dụ:

Trái lại, đó là những điệp khúc thiên về tiết tấu, để đón người độc hành lỡ bước và tiễn người tráng sĩ lên đường.

On the contrary, those were refrains given over to rhythm, to welcome the lone traveller who had lost the way and to see the brave man off on his road.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trái lại, đó là những điệp khúc thiên về tiết tấu, để đón người độc hành lỡ bước và tiễn người tráng sĩ lên đường.”
Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu, 1. Tiếng Nguyệt Cầm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “độc hành”

“độc hành” nghĩa là gì?

Đi một mình trên đường, không có ai đi chung.

“độc hành” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Vó Ngựa Cầu Thu của Thẩm Thệ Hà: “Trái lại, đó là những điệp khúc thiên về tiết tấu, để đón người độc hành lỡ bước và tiễn người tráng sĩ lên đường.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.