Nghĩa của “độc hại” là gì?
Ác, có ý làm cho người ta đau, người ta mang tiếng; nói về lời nói, cách đối xử.
Tiếng Anh: Malicious, meant to hurt someone or damage their name; said of words and of the way people treat one another.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “độc hại”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Độc hại là ác, có ý làm hại người khác. Trong kho văn Nam Bộ nó dùng cho lời đồn đãi: lời xầm xì gán tiếng xấu cho một người thì độc hại hơn lời cười chê.
🇬🇧 It means malicious, intending harm to another person. In the Southern corpus it is used of gossip: whispers that pin a bad name on someone are more spiteful than open mockery.
Thí dụ:
Độc hại hơn, họ xầm xì: Thiệp là thằng ăn trộm gặp ăn trộm.
More spiteful still, they whisper that Thiep is a thief who ran into another thief.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Độc hại hơn, họ xầm xì: Thiệp là thằng ăn trộm gặp ăn trộm.”Câu hỏi thường gặp về “độc hại”
“độc hại” nghĩa là gì?
Ác, có ý làm cho người ta đau, người ta mang tiếng; nói về lời nói, cách đối xử.
“độc hại” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Độc hại hơn, họ xầm xì: Thiệp là thằng ăn trộm gặp ăn trộm.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.