Nghĩa của “đoàn viên” là gì?
Người trong nhà sau hồi xa cách, thất lạc được về sum họp lại với nhau.
Tiếng Anh: Of family members: to come back together after a time of separation or loss.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đoàn viên”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đoàn viên là sum họp lại một nhà sau hồi chia lìa. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về má với con mất nhau nhiều năm rồi gặp lại: mẫu tử được đoàn viên.
🇬🇧 It means being together again as one family after a time apart. In the Southern corpus it is said of a mother and child who lost each other for many years and then met again: mother and child were reunited.
Thí dụ:
Bà Hội đồng Nhàn mất con đã gần mười lăm năm, tưởng đáy biển vàng chìm không trông vớt được, nào dè lòng lành trời chẳng phụ nên mẫu tử được đoàn viên.
Madam Councillor Nhan had lost her child for nearly fifteen years and thought it was gold sunk to the bottom of the sea with no hope of being fished up, but unexpectedly Heaven did not fail a kind heart, and so mother and child were reunited.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đờiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bà Hội đồng Nhàn mất con đã gần mười lăm năm, tưởng đáy biển vàng chìm không trông vớt được, nào dè lòng lành trời chẳng phụ nên mẫu tử được đoàn viên.”Câu hỏi thường gặp về “đoàn viên”
“đoàn viên” nghĩa là gì?
Người trong nhà sau hồi xa cách, thất lạc được về sum họp lại với nhau.
“đoàn viên” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cay đắng mùi đời của Hồ Biểu Chánh: “Bà Hội đồng Nhàn mất con đã gần mười lăm năm, tưởng đáy biển vàng chìm không trông vớt được, nào dè lòng lành trời chẳng phụ nên mẫu tử được đoàn viên.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.