Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đổ thừa” là gì?

Lối nói Nam Bộ: đổ lỗi cho người khác, nói tại người khác để chạy phần lỗi của mình (đổ thừa cho ai, đổ thừa tại ai); cũng là viện cớ nầy nọ để thoái thác.

Tiếng Anh: A Southern colloquial word: to blame someone else, to say it was their fault so as to dodge one's own; also to make excuses of this and that to get out of something.

Cách đọc
đổ thừa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đổ thừa”:

2 nét nghĩa
1đổ lỗi cho người khácgiao tiếp[thân mật]
B1

🇻🇳 Nói lỗi là tại người khác, trút trách nhiệm sang người khác, thường là sai chỗ hay để né phần mình; hay đi với đổ thừa cho, đổ thừa tại.

🇬🇧 To say the fault lies with someone else and shift the blame onto them, usually wrongly or to escape one's own share; common in do thua cho (to blame someone) and do thua tai (to say it was someone's fault).

Cụm thường gặp:
đổ thừa chođổ thừa tạiđổ thừa đổ bù
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + đổ thừa + tân ngữđổ thừa + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + đổ thừa

Thí dụ:

Tôi ngủ từ hồi trưa cho tới bây giờ tôi có biết chuyện chi đâu mà đổ thừa cho tôi.

I have been asleep since noon until now; how would I know anything about it, that you should blame me?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Mình đừng làm mai, rủi sau vợ chồng nó không có con, nó đổ thừa tại mình cho bà coi.

Do not act as matchmaker; if they turn out to have no children, you will see, they will say it is your fault.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Cô em đã không mang ơn qua thì chớ lại còn tính đổ thừa cho qua nữa sao!

You are not even grateful to me, and now you mean to put the blame on me as well!

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Tại nó chớ phải tại tôi hay sao, nên bây giờ chú đổ thừa cho tôi.

It was his doing, not mine, so why are you blaming me now?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Sao bây giờ cậu lại đổ thừa cho cha mẹ?

Why are you blaming your parents now?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Lương tâm nàng khó lòng làm thinh để rồi đổ thừa cho kẻ khác như trong vụ trước nữa rồi.

Her conscience could hardly keep quiet and then pin the blame on someone else as in the previous affair.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Vậy mà dám đổ thừa cho người ta!

And yet you dare to blame other people!

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
2viện cớ, lấy cớ nầy nọgiao tiếp[thân mật]
B2

🇻🇳 Đưa ra lý do nầy nọ để thoái thác hay để giải thích cho việc mình làm; hay gặp trong đổ thừa này nọ, đổ thừa đủ thứ chuyện.

🇬🇧 To put forward one excuse or another to get out of something or to explain away what one has done; common in do thua nay no (to make all sorts of excuses).

Cụm thường gặp:
đổ thừa này nọđổ thừa đủ thứ chuyệnđổ thừa kia nọ
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + đổ thừa + tân ngữđổ thừa + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + đổ thừa

Thí dụ:

Hèn chi từ trước đến nay, em hối thúc anh lo làm đám cưới, anh cứ đổ thừa đủ thứ chuyện để bác ra hoài!

No wonder that all this time, whenever I urged you to see about the wedding, you kept making every excuse to put it off!

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Nàng đổ thừa tại cha mẹ ép, chớ nàng với Hải-Yến tình nặng nghĩa dày, không lẽ nào mới vắng mặt nhau mà vội quên nhau như vậy.

She pleaded that her parents had forced her; otherwise, bound to Hai Yen by such deep love, she could hardly have forgotten him so soon after they parted.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Mầy nghĩ coi chưa chi nó đã đổ thừa này nọ thì làm sao ăn chung ở bền được!

Think about it: before anything has even happened he is already making excuses, so how could the two of you ever make a life together!

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi ngủ từ hồi trưa cho tới bây giờ tôi có biết chuyện chi đâu mà đổ thừa cho tôi.”
Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu, Chương 8
“Không cậy mựon ai, tự mình gây dựng cuộc đời cho mình, thì mình nên hay hư, cao hay thấp, tốt hay xấu mình phải chịu lấy, không được đổ thừa cho ai hết.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 0
“Nàng đổ thừa tại cha mẹ ép, chớ nàng với Hải-Yến tình nặng nghĩa dày, không lẽ nào mới vắng mặt nhau mà vội quên nhau như vậy.”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 0
“Hay hồi tối anh hấp tấp đi về làm rớt ở đâu đó rồi cũng đổ thừa cho người ta sao?”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đổ thừa”

“đổ thừa” nghĩa là gì?

Lối nói Nam Bộ: đổ lỗi cho người khác, nói tại người khác để chạy phần lỗi của mình (đổ thừa cho ai, đổ thừa tại ai); cũng là viện cớ nầy nọ để thoái thác.

“đổ thừa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ái tình miếu của Hồ Biểu Chánh: “Tôi ngủ từ hồi trưa cho tới bây giờ tôi có biết chuyện chi đâu mà đổ thừa cho tôi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.