Trở lại từ điển

đồ tể

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đồ tể” là gì?

Người làm nghề mổ heo, mổ bò để lấy thịt đem bán.

Tiếng Anh: A person whose trade is slaughtering pigs and cattle for meat; a butcher.

Cách đọc
đồ tể(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đồ tể”:

1 nét nghĩa
1người làm nghề mổ heo bòđời sống[thường]
C1

🇻🇳 Đồ tể là người sống bằng nghề mổ heo, mổ bò lấy thịt. Trong kho văn Nam Bộ người đồ tể nhìn bầy bò là đoán được thịt dưới lớp da mềm hay không.

🇬🇧 It names a person who lives by slaughtering pigs and cattle for meat. In the Southern corpus a butcher looks at a herd of cattle and can guess whether the flesh under the hide is tender.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
con + đồ tểnuôi / bắt / thấy + đồ tểbầy / đàn + đồ tể

Thí dụ:

Người đồ tể đoán thấy những bắp thịt mềm dưới làn da non của chúng.

The butcher could guess at the tender muscles beneath their young hides.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tân Liêu Trai
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Người đồ tể đoán thấy những bắp thịt mềm dưới làn da non của chúng.”
Bình Nguyên Lộc, Tân Liêu Trai, Ma rừng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đồ tể”

“đồ tể” nghĩa là gì?

Người làm nghề mổ heo, mổ bò để lấy thịt đem bán.

“đồ tể” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tân Liêu Trai của Bình Nguyên Lộc: “Người đồ tể đoán thấy những bắp thịt mềm dưới làn da non của chúng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.