Trở lại từ điển

đồ đệ

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đồ đệ” là gì?

Người theo một ông thầy để học đạo, học nghề; học trò của thầy.

Tiếng Anh: A person who follows a master to learn a religious way or a craft; the master's pupil.

Cách đọc
đồ đệ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đồ đệ”:

1 nét nghĩa
1học trò theo thầy học đạo, học nghềđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Đồ đệ là học trò theo thầy mà học. Trong kho văn Nam Bộ thầy ở đây là nhà sư, là bậc tiên: vị sư già kêu các đồ đệ lại mà dặn; ông tiên xét coi một người có đủ sức làm đồ đệ của mình hay không.

🇬🇧 It names a pupil who follows a master in order to learn. In the Southern corpus the master is a monk or an immortal: an old monk calls his disciples together to give them instructions; an immortal considers whether a man is fit to become his disciple.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
người / kẻ / tay + đồ đệtrở thành / làm + đồ đệđồ đệ + hành động / ứng xử

Thí dụ:

Ngày kia, vị sư già kêu các đồ đệ mà bảo rằng, mình sẽ đi vào núi để tu khổ hạnh, không muốn phiền các đệ tử đi theo.

One day the old monk called his disciples and told them that he would go into the mountains to practise austerities and did not wish to trouble them to follow.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Ta cảm vì lòng thành của ngươi mà đến đây, nhưng chưa biết ngươi có đủ khả năng để trở nên một đồ đệ của ta chăng?

I was moved by your sincerity and so have come here, but I do not yet know whether you have what it takes to become a disciple of mine.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ngày kia, vị sư già kêu các đồ đệ mà bảo rằng, mình sẽ đi vào núi để tu khổ hạnh, không muốn phiền các đệ tử đi theo.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Tích cái ống nhổ
“Ta cảm vì lòng thành của ngươi mà đến đây, nhưng chưa biết ngươi có đủ khả năng để trở nên một đồ đệ của ta chăng?”
Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên, I. Lên tiên lần thứ nhất
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đồ đệ”

“đồ đệ” nghĩa là gì?

Người theo một ông thầy để học đạo, học nghề; học trò của thầy.

“đồ đệ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Ngày kia, vị sư già kêu các đồ đệ mà bảo rằng, mình sẽ đi vào núi để tu khổ hạnh, không muốn phiền các đệ tử đi theo.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.