Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “địt” là gì?

đánh rắm; xì hơi

Tiếng Anh: In some Central and Southern usage, địt means to fart or pass gas. The same form is a highly vulgar sexual verb elsewhere, so it is unsafe in polite or cross-regional communication.

Cách đọc
địt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Trong một số lời Trung và Nam, địt là động từ khẩu ngữ chỉ thải hơi trong ruột, tương ứng đánh rắm, xì hơi, thuật ngữ trung tính là trung tiện. Tuy nhiên cùng hình thức này ở nhiều vùng khác là động từ tình dục rất tục và còn xuất hiện trong lời chửi. Vì khác biệt vùng gây hiểu nhầm mạnh, VietLayers ghi nhận để người đọc hiểu tư liệu và hội thoại, không khuyến nghị dùng trong giao tiếp lịch sự hay liên vùng; khi nói về cơ thể và y tế nên chọn xì hơi hoặc trung tiện. Không suy bệnh, phép lịch sự hay ý xúc phạm chỉ từ một lần xuất hiện mà phải xét người nói, vùng và ngữ cảnh.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “địt”:

2 nét nghĩa
1đánh rắm; xì hơiCơ thể; khẩu ngữ vùng[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Nghĩa vùng Trung và Nam chỉ thải khí qua đường tiêu hóa; nên đổi sang xì hơi hoặc trung tiện trong ngữ cảnh lịch sự/y khoa.

🇬🇧 In some Central and Southern speech, to fart or pass gas.

Cụm thường gặp:
địt một cáilỡ địtđịt ra hơi
Mẫu ngữ pháp:
người + địtđịt + một cái

Thí dụ:

Ở một số vùng Nam Bộ, địt có nghĩa là đánh rắm hay xì hơi.

In some Southern areas, địt means to fart or pass gas.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bà giải thích rằng địt trong câu chuyện quê bà chỉ hành động xì hơi.

She explains that địt in her hometown story refers only to passing gas.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong phòng khám, nên đổi địt thành trung tiện để lời nói rõ và trung tính.

In a clinic, replace địt with the neutral term trung tiện for clarity.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đứa nhỏ lỡ địt một cái rồi mắc cỡ, nhưng đó là hiện tượng cơ thể bình thường.

The child accidentally passes gas and feels embarrassed, but it is a normal bodily function.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người biên tập giữ từ địt trong lời thoại Nam Bộ và thêm chú thích đánh rắm.

The editor retains địt in Southern dialogue and adds the gloss ‘to fart.’

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Không nên lấy việc ai đó địt để chế giễu cơ thể hay phẩm giá của họ.

Someone passing gas should not be used to mock their body or dignity.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một câu có địt cần được đọc theo vùng trước khi kết luận người nói đang chửi.

A sentence containing địt must be read regionally before deciding that the speaker is swearing.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nếu đau bụng kèm không thể địt hay đi tiêu, người bệnh cần mô tả triệu chứng cho nhân viên y tế.

If abdominal pain comes with an inability to pass gas or stool, the patient should describe the symptoms to a clinician.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2động từ tình dục rất tục ở một số vùngTừ tục; khác biệt vùng[tiếng lóng]
B2

🇻🇳 Nghĩa tục ở nhiều vùng khác; chỉ ghi để giải nghĩa và cảnh báo, không dùng làm lời mẫu giao tiếp.

🇬🇧 A highly vulgar sexual verb in other regional usage; recorded for disambiguation, not as a usage recommendation.

Cụm thường gặp:
nghĩa tục của địttránh dùng địt
Mẫu ngữ pháp:
địt + bổ ngữ (rất tục)nghĩa của + địt

Thí dụ:

Ở nhiều vùng, địt mang nghĩa tình dục rất tục nên người học phải tránh dùng tùy tiện.

In many regions, địt is a highly vulgar sexual verb, so learners must not use it casually.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ điển tách nghĩa vùng của địt để không dịch nhầm một câu về cơ thể thành lời tục tình dục.

The dictionary separates the regional senses of địt so a bodily-function sentence is not mistranslated as sexual vulgarity.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “địt”

“địt” nghĩa là gì?

đánh rắm; xì hơi

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.