Nghĩa của “dinh thự” là gì?
Nhà rất lớn, cất bề thế, sang trọng, của người giàu sang hay người có chức quyền.
Tiếng Anh: A very large, imposing and elegant house belonging to a wealthy or high-ranking person.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dinh thự”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dinh thự là nhà cất lớn và bề thế hơn nhà thường. Trong kho văn Nam Bộ nó được kể chung với lâu đài khi nói một khu có nhiều nhà lớn: lâu đài, dinh thự nhiều quá.
🇬🇧 It is a house built larger and grander than ordinary homes. In the Southern corpus it is named together with a word for castle when a district is said to have many grand houses.
Thí dụ:
Còn ở đây lâu đài, dinh thự nhiều quá, không đẹp gì hết.
But around here there are too many great houses and mansions, it is not pretty at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Còn ở đây lâu đài, dinh thự nhiều quá, không đẹp gì hết.”Câu hỏi thường gặp về “dinh thự”
“dinh thự” nghĩa là gì?
Nhà rất lớn, cất bề thế, sang trọng, của người giàu sang hay người có chức quyền.
“dinh thự” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò của Bình Nguyên Lộc: “Còn ở đây lâu đài, dinh thự nhiều quá, không đẹp gì hết.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.