Trở lại từ điển

định kỳ

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “định kỳ” là gì?

Cứ cách một khoảng thời gian đã đặt sẵn thì làm lại một lần, đều đặn.

Tiếng Anh: Done again at intervals fixed in advance, on a regular schedule.

Cách đọc
định kỳ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “định kỳ”:

1 nét nghĩa
1cứ tới ngày đã đặt sẵn thì làm lạiđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Định kỳ là có ngày giờ đặt sẵn, cứ tới đó thì làm lại. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau việc được làm: ngày thăm nuôi định kỳ.

🇬🇧 It means having a date set in advance and doing the thing again each time that date comes round. In the Southern corpus it follows the thing done: the day of the regular visit to bring someone provisions.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + định kỳđịnh kỳ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + định kỳ

Thí dụ:

Hôm nay là ngày thăm nuôi ba định kỳ.

Today is the regular day for visiting Father and bringing him provisions.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hôm nay là ngày thăm nuôi ba định kỳ.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “định kỳ”

“định kỳ” nghĩa là gì?

Cứ cách một khoảng thời gian đã đặt sẵn thì làm lại một lần, đều đặn.

“định kỳ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cánh Hồng Gai của Từ Kế Tường: “Hôm nay là ngày thăm nuôi ba định kỳ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.