Trở lại từ điển

đính hôn

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đính hôn” là gì?

Hai người hứa chắc sẽ lấy nhau làm vợ chồng, có trao nhẫn làm tin, rồi sau đó mới làm lễ cưới.

Tiếng Anh: For two people to promise formally to marry each other, with a ring given as a pledge, before the wedding itself is held.

Cách đọc
đính hôn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đính hôn”:

1 nét nghĩa
1hứa chắc sẽ cưới nhauđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Đính hôn là hứa chắc với nhau chuyện vợ chồng, chưa phải là cưới. Trong kho văn Nam Bộ người ta nói đính hôn với ai, đã đính hôn, quen nhau lâu rồi sắp đính hôn. Ngày làm việc đó gọi là ngày đính hôn, chiếc nhẫn đeo từ hôm đó gọi là nhẫn đính hôn. Sau đính hôn mới tới lễ cưới.

🇬🇧 It means making a firm promise of marriage, which is not yet the wedding. In the Southern corpus people get engaged to someone, are already engaged, or are about to get engaged after knowing each other a long time. The day it is done is the engagement day, and the ring worn from that day is the engagement ring. The wedding comes only after the engagement.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + đính hôn + tân ngữđính hôn + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + đính hôn

Thí dụ:

Anh đã thấy rõ điều đó ngay ngày đính hôn, nhưng anh không tiếc, không ân hận.

He saw that clearly on the very day of the engagement, but he had no regrets and no remorse.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa

Em đã đính hôn và sẽ làm lễ cưới sau khi em trở về.

I am engaged, and the wedding will be held after I come back.

Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh

Uyển mân mê chiếc nhẫn đính hôn nằm trên ngón tay áp út, chiếc nhẫn này trói buộc cả đời Uyển vào Hải không dứt, không rời.

Uyen fingered the engagement ring on her ring finger, the ring that bound her whole life to Hai, never to be undone, never to be parted.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo

Nhưng con và cậu ấy đã quen nhau hai năm và sắp đi đến đính hôn.

But you and that young man have known each other for two years and are about to get engaged.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại

Lệ do dự rất lâu giữa hai người và rốt cuộc đính hôn với Nam.

Le hesitated for a long time between the two of them and in the end got engaged to Nam.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Anh đã thấy rõ điều đó ngay ngày đính hôn, nhưng anh không tiếc, không ân hận.”
Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa, Chương 7
“Em đã đính hôn và sẽ làm lễ cưới sau khi em trở về.”
Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh, Chương 12
“Uyển mân mê chiếc nhẫn đính hôn nằm trên ngón tay áp út, chiếc nhẫn này trói buộc cả đời Uyển vào Hải không dứt, không rời.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo, Chương 1
“Nhưng con và cậu ấy đã quen nhau hai năm và sắp đi đến đính hôn.”
Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại, Chương 1
“Lệ do dự rất lâu giữa hai người và rốt cuộc đính hôn với Nam.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Đèn Cần Giờ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đính hôn”

“đính hôn” nghĩa là gì?

Hai người hứa chắc sẽ lấy nhau làm vợ chồng, có trao nhẫn làm tin, rồi sau đó mới làm lễ cưới.

“đính hôn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Không Còn Là Ngày Xưa của Dung Sàigòn: “Anh đã thấy rõ điều đó ngay ngày đính hôn, nhưng anh không tiếc, không ân hận.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.