Nghĩa của “định hình” là gì?
Thành ra có hình dạng, có nề nếp rõ ràng, không còn lỏng lẻo hay thay đổi như lúc đầu.
Tiếng Anh: To take a clear, settled shape, no longer loose or shifting as at the start.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “định hình”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Định hình là từ chỗ còn lỏng lẻo mà thành ra có nề nếp, có dáng rõ ràng. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về một tục lệ: việc hôn lễ ngày càng phức tạp, định hình bước đầu từ một đời vua xưa ở Đông Á.
🇬🇧 It means passing from a loose state to one with a clear form and settled ways. In the Southern corpus it is said of a custom: the wedding rite grew ever more complex and first took shape under an ancient dynasty in East Asia.
Thí dụ:
Ở Đông Á, trên lý thuyết, việc "hôn lễ" ngày càng phức tạp, định hình bước đầu đời nhà Chu trước Tây lịch.
In East Asia, in theory, the matter of the "wedding rite" grew ever more complex, first taking shape under the Zhou dynasty, before the Western era.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ở Đông Á, trên lý thuyết, việc "hôn lễ" ngày càng phức tạp, định hình bước đầu đời nhà Chu trước Tây lịch.”Câu hỏi thường gặp về “định hình”
“định hình” nghĩa là gì?
Thành ra có hình dạng, có nề nếp rõ ràng, không còn lỏng lẻo hay thay đổi như lúc đầu.
“định hình” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Ở Đông Á, trên lý thuyết, việc "hôn lễ" ngày càng phức tạp, định hình bước đầu đời nhà Chu trước Tây lịch.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.