Trở lại từ điển

dinh dưỡng

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dinh dưỡng” là gì?

Việc ăn uống đem chất bổ vô nuôi thân thể; cũng chỉ phần chất bổ có trong đồ ăn.

Tiếng Anh: The taking in of food that nourishes the body; also the nourishing part of what one eats.

Cách đọc
dinh dưỡng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dinh dưỡng”:

1 nét nghĩa
1ăn uống nuôi thân thểđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Dinh dưỡng là chuyện ăn uống để thân thể có đủ chất bổ. Trong kho văn Nam Bộ có giảm dinh dưỡng: người muốn bớt mập thì ăn ít lại, rồi nghe đói và khó chịu vì thân thể thiếu đồ ăn.

🇬🇧 It is the matter of eating so that the body gets enough nourishment. In the Southern corpus there is the phrase to cut down on nourishment: someone who wants to be less fat eats less, then feels hungry and unwell because the body lacks food.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + dinh dưỡngcó / dùng / giữ + dinh dưỡngdinh dưỡng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cái đà mập của Ái Mỹ có dừng lại thật sau một tuần lễ giảm dinh dưỡng, nhưng nàng nghe đói quá, và nhứt là nghe những khó chịu gì, chưa rõ ràng lắm, nhưng nàng biết chắc đó là sự thiếu thực phẩm đang tác hại cơ thể nàng.

Ai My's weight gain did indeed stop after a week of cutting down on nourishment, but she felt very hungry and, above all, felt some discomforts, not yet very clear, which she knew for certain were the lack of food harming her body.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cái đà mập của Ái Mỹ có dừng lại thật sau một tuần lễ giảm dinh dưỡng, nhưng nàng nghe đói quá, và nhứt là nghe những khó chịu gì, chưa rõ ràng lắm, nhưng nàng biết chắc đó là sự thiếu thực phẩm đang tác hại cơ thể nàng.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dinh dưỡng”

“dinh dưỡng” nghĩa là gì?

Việc ăn uống đem chất bổ vô nuôi thân thể; cũng chỉ phần chất bổ có trong đồ ăn.

“dinh dưỡng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhìn Xuân Người Khác của Bình Nguyên Lộc: “Cái đà mập của Ái Mỹ có dừng lại thật sau một tuần lễ giảm dinh dưỡng, nhưng nàng nghe đói quá, và nhứt là nghe những khó chịu gì, chưa rõ ràng lắm, nhưng nàng biết chắc đó là sự thiếu thực phẩm đang tác hại cơ thể nàng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.