Trở lại từ điển

điều tiết

động từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “điều tiết” là gì?

Giữ cho một việc chạy vừa mức, lúc nhặt lúc khoan cho đều, không quá mà cũng không thiếu.

Tiếng Anh: To keep something going at the right measure, now quicker now slower, neither too much nor too little; to regulate.

Cách đọc
điều tiết(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “điều tiết”:

1 nét nghĩa
1giữ cho vừa mức, cho đều nhịpđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Điều tiết là giữ cho vừa mức, cho đều nhịp. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về tiếng trống giữ nhịp cho cuộc vui: trống thúc đẩy và điều tiết điệu ca múa.

🇬🇧 It means keeping something at the right measure and in even time. In the Southern corpus it is said of the drum that keeps time for a festivity: the drum drives and regulates the rhythm of song and dance.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + điều tiết + tân ngữđiều tiết + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + điều tiết

Thí dụ:

Trống phải chăng là nhạc khí đầu tiên, thúc đẩy và điều tiết điệu ca múa?

Was the drum perhaps the first musical instrument, driving and regulating the rhythm of song and dance?

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trống phải chăng là nhạc khí đầu tiên, thúc đẩy và điều tiết điệu ca múa?”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Bàn Về Nguồn Gốc Của Tế Lễ Ở Đình Xưa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “điều tiết”

“điều tiết” nghĩa là gì?

Giữ cho một việc chạy vừa mức, lúc nhặt lúc khoan cho đều, không quá mà cũng không thiếu.

“điều tiết” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Trống phải chăng là nhạc khí đầu tiên, thúc đẩy và điều tiết điệu ca múa?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.