Nghĩa của “điều tiết” là gì?
Giữ cho một việc chạy vừa mức, lúc nhặt lúc khoan cho đều, không quá mà cũng không thiếu.
Tiếng Anh: To keep something going at the right measure, now quicker now slower, neither too much nor too little; to regulate.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “điều tiết”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Điều tiết là giữ cho vừa mức, cho đều nhịp. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về tiếng trống giữ nhịp cho cuộc vui: trống thúc đẩy và điều tiết điệu ca múa.
🇬🇧 It means keeping something at the right measure and in even time. In the Southern corpus it is said of the drum that keeps time for a festivity: the drum drives and regulates the rhythm of song and dance.
Thí dụ:
Trống phải chăng là nhạc khí đầu tiên, thúc đẩy và điều tiết điệu ca múa?
Was the drum perhaps the first musical instrument, driving and regulating the rhythm of song and dance?
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trống phải chăng là nhạc khí đầu tiên, thúc đẩy và điều tiết điệu ca múa?”Câu hỏi thường gặp về “điều tiết”
“điều tiết” nghĩa là gì?
Giữ cho một việc chạy vừa mức, lúc nhặt lúc khoan cho đều, không quá mà cũng không thiếu.
“điều tiết” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Trống phải chăng là nhạc khí đầu tiên, thúc đẩy và điều tiết điệu ca múa?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.