Trở lại từ điển

điều lệ

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “điều lệ” là gì?

Những khoản ghi sẵn thành văn mà một hội, một công ty hay một việc công phải làm theo.

Tiếng Anh: The written rules that a society, a company or a public service has to follow.

Cách đọc
điều lệ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “điều lệ”:

1 nét nghĩa
1những khoản ghi sẵn phải làm theođời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Điều lệ là những khoản đã ghi ra giấy, ai ở trong hội hay lãnh việc đó đều phải theo. Trong kho văn Nam Bộ người rủ hùn vốn để lại một mớ điều lệ cho người ta coi; lập hội thì phải thảo điều lệ, nội quy, cái gì cũng nói ra cho hết. Việc quan cũng có điều lệ: điều lệ thanh tra.

🇬🇧 It names the rules set down on paper that everyone in a society or charged with a task must follow. In the Southern corpus a man inviting others to put in capital leaves a batch of the rules for them to read; founding a society means drafting its rules and by-laws, with everything spelled out. Official business has its rules too, such as the rules for inspections.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + điều lệcó / dùng / giữ + điều lệđiều lệ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cậu nói như vậy, thôi tôi để lại đây cho cậu một mớ điều lệ với một mớ tờ bố cáo đặng cậu coi.

Since you put it that way, I will leave here for you a batch of the rules and a batch of the notices so you can look them over.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Không lẽ lại nói yêu Thảo, ai lại nói một điều dĩ nhiên ra, trừ phi làm tờ hợp đồng, thảo điều lệ nội quy cho hội nào thì cái gì dĩ nhiên bao nhiêu cũng phải nói cả ra, chớ còn tình yêu thì càng làm thinh càng hay.

Surely I need not say that I love Thao; who states the obvious, unless one is writing a contract or drafting the rules and by-laws of some society, where everything, however obvious, has to be spelled out, whereas with love, the less said the better.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Xin lượng bớt các điều lệ thanh tra.

We ask that the rules for inspections be reduced.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cậu nói như vậy, thôi tôi để lại đây cho cậu một mớ điều lệ với một mớ tờ bố cáo đặng cậu coi.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 6
“Không lẽ lại nói yêu Thảo, ai lại nói một điều dĩ nhiên ra, trừ phi làm tờ hợp đồng, thảo điều lệ nội quy cho hội nào thì cái gì dĩ nhiên bao nhiêu cũng phải nói cả ra, chớ còn tình yêu thì càng làm thinh càng hay.”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 7
“Xin lượng bớt các điều lệ thanh tra.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nhu cầu chỉnh đốn về nội trị :
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “điều lệ”

“điều lệ” nghĩa là gì?

Những khoản ghi sẵn thành văn mà một hội, một công ty hay một việc công phải làm theo.

“điều lệ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Khóc thầm của Hồ Biểu Chánh: “Cậu nói như vậy, thôi tôi để lại đây cho cậu một mớ điều lệ với một mớ tờ bố cáo đặng cậu coi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.