Trở lại từ điển

diệu kế

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “diệu kế” là gì?

Cách tính toán rất hay, rất khéo để làm cho được một chuyện khó.

Tiếng Anh: A very clever plan for getting a hard thing done; a masterly scheme.

Cách đọc
diệu kế(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “diệu kế”:

1 nét nghĩa
1cách tính rất hay, rất khéođời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Diệu kế là cách tính khéo hơn hết để tới được điều mình muốn. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với nhứt: diệu kế nhứt, là cách hay hơn hết trong các cách.

🇬🇧 It is the cleverest way to get what one wants. In the Southern corpus it goes with the word for most: the best scheme of all, the finest among the possible ways.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + diệu kếcó / dùng / giữ + diệu kếdiệu kế + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ăn cắp cái toa đó là diệu kế nhứt.

Stealing that formula was the cleverest scheme of all.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ăn cắp cái toa đó là diệu kế nhứt.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Cây Huê Xà
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “diệu kế”

“diệu kế” nghĩa là gì?

Cách tính toán rất hay, rất khéo để làm cho được một chuyện khó.

“diệu kế” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Ăn cắp cái toa đó là diệu kế nhứt.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.