Trở lại từ điển

diệt vong

động từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “diệt vong” là gì?

Mất hẳn, không còn nữa, nói về một nước hay cả một giống dân.

Tiếng Anh: To perish altogether and exist no more, said of a country or a whole people.

Cách đọc
diệt vong(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “diệt vong”:

1 nét nghĩa
1mất hẳn, không còn nữađời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Diệt vong là mất hẳn đi, không còn lại gì. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về một nước nhỏ thời xưa: tiểu quốc bị diệt vong. Trước nó có chữ bị.

🇬🇧 It means disappearing completely, with nothing left. In the Southern corpus it is said of a small ancient kingdom that perished. A passive marker comes before it.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + diệt vong + tân ngữdiệt vong + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + diệt vong

Thí dụ:

Tiểu quốc của họ bị diệt vong từ đâu?

From what cause did their small kingdom perish?

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tiểu quốc của họ bị diệt vong từ đâu?”
Sơn Nam, Nói Về Miền Nam, Dân Hai Huyện Và Ông Nguyễn Hữu Cảnh
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “diệt vong”

“diệt vong” nghĩa là gì?

Mất hẳn, không còn nữa, nói về một nước hay cả một giống dân.

“diệt vong” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nói Về Miền Nam của Sơn Nam: “Tiểu quốc của họ bị diệt vong từ đâu?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.